Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

28 bản vẽ kỹ thuật xây dựng thường dùng bằng tiếng anh

Dao Cham

Thành viên nhiều triển vọng
Bài viết
13
Điểm thành tích
1
Trong ngành công nghiệp xây dựng cơ bản, bản vẽ kỹ thuật vô cùng quan trọng, quyết định sự thành công của cả quá trình thi công. Vậy bạn đã biết những loại bản vẽ nào trong xây dựng? Hãy tìm hiểu ngay thêm nhiều loại bản vẽ qua bài viết sau đây:
>>> giới thiệu bản thân trong CV
>>>
khóa học tiếng anh giao tiếp tại quận Hà Đông
1. Sketch: Bản vẽ sơ phác, phác thảo (một hình thức phác thảo nháp)
2. Basic Design: Thiết kế cơ sở
3. Concept drawing: Bản vẽ ý tưởng (bản vẽ phác thảo hoặc phương án thiết kế). Concept drawing không phải là thiết kế cơ sở. Thiết kế cơ sở có thể dùng để tính giá (tổng mức đầu tư) còn ý tưởng là chỉ để người ta hình dung ra công trình như thế nào thôi (hình dáng như thế nào, kiểu kiến trúc thế nào...)
4. Construction drawing: (Thiết kế) Bản vẽ thi công, bản vẽ thiết kế thi công
5. Detail drawing: Bản vẽ chi tiết, bản vẽ thiết kế thi công (Detailed drawing hay construction drawing tương đương một ý như nhau). Có kỹ sư cho rằng detailed drawing là tên gọi chung cho các bản vẽ có tính chi tiết chung chung dễ hiểu với tất cả các nước
6. Shop drawing: Bản vẽ triển khai thi công, bản vẽ chi tiết thi công (nhà thầu lập). Một số kỹ sư dùng Shop drawings & Detail drawings cùng nghĩa.
7. As-built drawing: Bản vẽ hoàn thành công trình (bản vẽ hoàn công)
8. Archirectural drawing: Bản vẽ kiến trúc
9. Structural drawing: Bản vẽ kết cấu
10. M&E drawing: Bản vẽ cơ điện, bản vẽ điện nước
11. General plan: Bản vẽ tổng mặt bằng (1 số trường hợp dùng Master plan)
12. Plan: Bản vẽ mặt bằng
13. Cadastral survey: Đo đạc địa chính
14. Site plan: Bản vẽ mặt bằng hiện trường
15. Elevation drawing: Bản vẽ mặt đứng (nhiều khi chỉ dùng elevations là mặt đứng)
16. Front elevation drawing: Mặt đứng chính
17. Site elevation: Mặt bên (mặt đứng hông)
18. Rear elevation: Mặt đứng sau
19. 1 st floor: Mặt bằng tầng 1
20. 2 nd floor: Mặt bằng tầng 2
21. Section: Bản vẽ mặt cắt
22. Longitudinal section: (Bản vẽ) mặt cắt dọc
23. Cross section: (Bản vẽ) mặt cắt ngang
24. Profile: Thấy (sau mặt phẳng cắt)
25. Footings layout plan: Bản vẽ bố trí móng độc lập
26. Basement plan: Bản vẽ mặt bằng tầng hầm
27. Floor plan: Bản vẽ mặt bằng sàn
28. Roof plan: Bản vẽ mặt bằng mái
 

khoa288

Thành viên có triển vọng
Bài viết
5
Điểm thành tích
1
Chỗ "1st floor" với "2nd floor" phải thêm "plan" nữa mới là mặt bằng tầng 1, 2.
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom