Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề với hỉnh ảnh trực quan

  • Khởi xướng doanquang.pham
  • Ngày gửi
D

doanquang.pham

Guest
Chủ đề này sẽ giúp bạn có thêm vốn từ vựng tiếng anh theo nhiều chủ đề khác nhau đi kèm với hình ảnh trực quan được tổng hợp từ rất nhiều nguồn khác nhau


Bài 1: Cơ thể người [Human body]



[TD="width: 27%, align: left"]

[/TD]



Nguồn: tienganh123.com
 
D

doanquang.pham

Guest
Bàn tay - Hand

Hand- Bàn tay

[TD="colspan: 5, align: left"]

[/TD]



Nguồn: tienganh123.com
 
D

doanquang.pham

Guest
3. Head - Đầu

Head - Đầu

[TD="width: 31%, align: left"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
Eye - Mắt

[TD="width: 8%, align: left"]

[/TD]


Foot - Chân

[TD="width: 38%, align: left"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
Internal Organs - Nội tạng cơ thể người

[TD="width: 52%, align: left"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"][/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
(1) shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ - vai
(2) shoulder blade /ˈʃəʊl.dəʳ bleɪd/ - xương bả vai
(3) elbow /ˈel.bəʊ/ - khuỷu tay
(
4) hamstring /ˈhæm.strɪŋ/ - gân kheo
(5) back /bæk/ - lưng
(6) behind /bɪˈhaɪnd/ - phần mông
(7) buttocks /'bʌtək/ - mông
(8) calf /kɑːf/ - bắp chân
 
D

doanquang.pham

Guest

Grandfather [SIZE=-1]
/ˈgrændˌfɑːðəʳ /
[/SIZE] - ông​
Nephew [SIZE=-1]/ˈnef.juː/[/SIZE]
- cháu trai​
Mother
[SIZE=-1]/ˈmʌð.əʳ/[/SIZE] - mẹ​
Father [SIZE=-1]
/ˈfɑː.ðəʳ/
[/SIZE] - bố​
Grandmother [SIZE=-1]
/ˈgrænd.mʌð.əʳ/
[/SIZE] - bà​
Niece [SIZE=-1]/niːs/[/SIZE]
- cháu gái (con anh chị em)​
Husband [SIZE=-1]
/ˈhʌz.bənd/
[/SIZE] - chồng​
Son [SIZE=-1]/sʌn/[/SIZE]
- con trai​
Uncle [SIZE=-1]/ˈʌŋ.kļ[/SIZE]/
- chú, bác trai, cậu​
Sister-in-law [SIZE=-1]/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
[/SIZE]- chị, em dâu, chị, em vợ​
Cousin [SIZE=-1]/ˈkʌz.ən/[/SIZE]
- anh, em họ​
Daughter [SIZE=-1]/ˈdɔː.təʳ/[/SIZE]
- con gái​
Aunt [SIZE=-1]/ɑːnt/[/SIZE]
- bác gái, cô, dì, thím...​
Brother-in-law [SIZE=-1]/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/[/SIZE]
- anh/em rể, anh/em vợ​
Brother [SIZE=-1]/ˈbrʌð.əʳ/[/SIZE]
- anh/em trai​
Sister [SIZE=-1]/ˈsɪs.təʳ/[/SIZE]
- chị/em gái​

[TD="width: 283, align: left"]

[/TD]
[TD="width: 240, align: left"]

[/TD]
[TD="width: 267, align: left"]

[/TD]
[TD="width: 214, align: left"]

[/TD]

[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]

[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]

[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]
[TD="align: left"]

[/TD]



Nguồn: tienganh123.com
 
D

doanquang.pham

Guest
Woman/ˈwʊm.ən/
Baby/ˈbeɪ.bi/
Girl/gɜːl/
Man/mæn/

Parents
/ˈpeə.rənts/
Grandparents/ˈgrænd.peə.rənts/
Husband/ˈhʌz.bənd/
Children/ˈtʃɪl.drən/
Granddaughter/ˈgrænd.dɔː.təʳ/
Wife/waɪf/
Boy/bɔɪ/
Grandson/ˈgrænd.sʌn/

[TD="width: 201, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - phụ nữ[/TD]
[TD="width: 190, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - đứa trẻ[/TD]
[TD="width: 193, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - con gái[/TD]

[TD="width: 201, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - đàn ông[/TD]
[TD="width: 190, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - bố mẹ[/TD]
[TD="width: 193, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - ông bà[/TD]

[TD="width: 201, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - chồng[/TD]
[TD="width: 190, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - trẻ con[/TD]
[TD="width: 193, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - cháu gái[/TD]

[TD="width: 201, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - vợ[/TD]
[TD="width: 190, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - con trai[/TD]
[TD="width: 193, align: left"]

[SIZE=-1]

[/SIZE] - cháu trai[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
Baby - Trẻ sơ sinh

[TD="align: center"][/TD]

[TD="width: 817, align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 

hunter225

Quản trị cấp cao
Bài viết
506
Điểm thành tích
63
Site ( Công trường xây dựng )

1. Rafters: vì kèo
2.Shingle: lợp mái, ngói
3. Level: độ cao
4. Hard hat: mũ cứng
5. Builder: người xây dựng, chủ thầu
6. Blueprints: bản thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy xanh, kế hoạch chi tiết
7. Scaffold ['skæfould] giàn giáo
8. Ladder thang
9. rung thanh ngang tạo thành bậc của một cái thang
10. Cement xi măng
11. Foundation nền móng
12. Bricks gạch
13. Pick-axe xẻng
14. Construction worker công nhân xây dựng
15. Shovel ['∫ʌvl] cái xẻng
16. Board bản, bảng, tấm ván
17. Linesman thợ đường dây
18. Cherry picker ống cứu kẹt mỏ
19. Cone hình nón
20. Flag cờ
21.Barricade [,bæri'keid] vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
22. Jackhammer ['dɔæk,hæmə] búa chèn; búa khoan
23. Wheelbarrow ['wi:l,bærou] xe cút kít (để vận chuyển ít hàng hoá)
24. Center divider vách ngăn giữa
25. Cement mixer xe trộn xi măng
26. Backhoe máy đào lùi
27. Bulldozer ['buldouzə] xe ủi đất
 
D

doanquang.pham

Guest
Office - Văn phòng

[TD="align: center"][/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
House - Ngôi nhà

[TD="align: center"][/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
Bathroom - Nhà tắm

[TD="align: center"][/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest

[TD="align: center"][/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 
D

doanquang.pham

Guest
Dinning room - Phòng ăn

[TD="align: center"][/TD]

[TD="align: center"]

[/TD]

 

hunter225

Quản trị cấp cao
Bài viết
506
Điểm thành tích
63
First Floor ( Tầng trệt)

sitting room : Phòng sinh hoạt - Room in which various activities take place, such as reading and watching television.
laundry room : Phòng giặt - Room where laundry is washed and dried
guard : Lan can cầu thang - Set of bars and a handrail bordering the stairs or the open side of a landing
stairs : bậc cấp - Structural component enabling movement between floors of a house or other structure
vestibule : nhà kho - Entry room for the house
closet : Tủ quần áo - Space designated for storing clothes, hats, umbrellas and so forth
front door : Cửa chính - exterior door
steps : Bậc cấp ngoài nhà - Outdoor staircase ending in a landing that leads to the house entrance
hall: sảnh chính - Corridor or passage providing access to other rooms
living room : Phòng khách - Room designed and furnished for receiving visitors
fireplace: Lò sưởi - Decorative brick installation for burning fires.
dining room: Phòng ăn - Room designed and furnished for eating meals and receiving dinner guests
pantry:Kho bếp - Storage place for food not needing refrigeration
dinette: - Part of a kitchen reserved for eating meals
patio door: Cửa sổ trượt 2 cánh - Window at ground level whose sliding panel serves as a door
half bath: Phòng tắm nhỏ - Small room consisting of a toilet and a sink
glassed roof: Mái che bằng kính - Large glassed surface forming the walls and roof
 

hunter225

Quản trị cấp cao
Bài viết
506
Điểm thành tích
63
Second floor (Tầng 2)

bedroom: Phòng ngủ
- Room for sleeping
wardrobe: Tủ quần áo
- Closet for storing clothes
landing: Chiếu nghỉ
- Platform at the top of a set of stairs providing access to rooms on that floor
railing: Lan can
- Handrail at support level bordering the open side of a room
stairwell: cầu thang
-Space designed to accommodate stairs
guard
- Set of bars and a handrail bordering the stairs or the open side of a landing
walk-in wardrobe
- Large closet for storing clothes; it is big enough to enter
walk-in closet
- Closet for storing clothes
bathtub: Bồn tắm
- Sanitary fixture for taking baths; it is shaped like a deep, elongated basin
master bedroom, cathedral ceiling : Phòng ngủ chính
-The largest room for sleeping. This one is enclosed by a high ceiling having two slopes
balcony window: cửa số ban công
- Window at floor level whose sliding panel serves as a door
balcony: ban công
- Platform protruding from a house and opening onto a room by a door or a balcony window; it is bordered by a handrail
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom