Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Tìm hiểu về cách dùng từ “ON SALE”

saielight

Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Bài viết
392
Điểm thành tích
16
Bài viết giải thích cách dùng "on sale" khác nhau giữa người Anh và người Mỹ. Ngoài ra, bài viết còn giải thích thêm cách đoán nghĩa từ tiếng Anh dựa trên ngữ cảnh như thế nào.

Xem thêm: những câu nói tiếng anh hay về cuộc sống

1. British: tiếng Anh của người Anh

=> on sale: available for people to buy = đang được bày bán để mọi người đến mua sắm (go on sale: sẽ được bày bán)

English textbooks and dictionaries are on sale everywhere.

All tickets go on sale this Friday.

=> in the sale: reduced in price = giảm giá

Can you tell me if this dress is in the sale?

I got some shoes cheap in the sale.

2. US: tiếng Anh của người Mỹ

=> for sale: available for people to buy = đang được bày bán

That particular item is not for sale.

His former home is for sale at £495,000.

There was a Leica camera for sale in the window.

=> on sale: reduced in price = giảm giá (go on sale: sẽ giảm giá)

He bought a sports jacket on sale at Gowings Men's Store.

The summer sales are now on.

Bedding usually goes on sale in January.

* Thường các sản phẩm gần hết mùa hoặc qua mùa sẽ được bán giảm giá.

Xem thêm: sách ngữ pháp tiếng anh

3. Một số cửa hàng phân biệt rõ hai ý này bằng cách:

a. Dùng "for sale" thay vì dùng từ "on sale" với nghĩa "(đang) được bày bán":

Is this painting for sale?

There was a Leica camera for sale in the window.

b. Dùng "on sale + at + %" với nghĩa "giảm giá + tỷ lệ giảm":

Prices slashed: all jump drives on sale at half price.

This weekend only: premium mowers on sale at 20% off.

c. Các cửa hàng chỉ dùng từ "on sale" như:

"Title of Book" now on sale!

"The iPhone 5" now on sale here!

These new cars are on sale.

The new model goes on sale next week. (sẽ được bán)

=> Trong các trường hợp trên, các dấu hiệu cho biết đây là sản phẩm mới đang được bày bán thường là tên các sản phẩm (nổi tiếng, đang được săn đón), hoặc có tính từ "new" trước sản phẩm.

Xem thêm: bài hát tiếng anh hay
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom