Từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm

Thành viên đã xem (Total:0)

AROMA

Thành viên rất triển vọng
#1
Trong công sở những đồ dùng văn phòng phẩm là các vật dụng không thể thiếu được và là những thứ chúng ta sử dụng quen thuộc hàng ngày của tất cả dân văn phòng, công sở. Nếu các bạn đang làm việc cho các công ty nước ngoài hoặc có môi trường sử dụng tiếng Anh thì bạn không thể không biết tên gọi các đồ dùng văn phòng phẩm được. Dưới đây mình xin gửi tới các bạn các từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm thông dụng nhất. Cùng tham khảo nhé.
Desk top instruments: dụng cụ để bàn
- Binder clip: kẹp bướm, kẹp càng cua
- Clamp/klæmp/: cái kẹp
- Blades/bleɪd/: lưỡi dao
- Bulldog clip: kẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng
- Calendar/ˈkælɪndə(r)/: Lịch
- Catalog envelope: phong bì catalog
- File folder/ manila folder: bìa hồ sơ
- Glue/ɡluː/: hồ dán

- Clasp envelope: phong bì có móc gài
- Correction pen/ Correction fluid: bút xóa
- Envelope: phong bì
- Glue stick: thỏi hồ dán khô
- Laminators: đồ ép nhựa

- Headset/ headphone: tai nghe
- Mailing label: nhãn thư
- Hole punch/punch: đồ đục lỗ
- Knife/naɪf/: dao
- Mailer/ˈmeɪlə(r)/: gói bưu phẩm
- Masking tape: băng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt
- Pushpin/ˈpʊʃpɪn/: đinh gút để ghim giấy
- Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa
- Paper clip: đồ kẹp giấy
- Paper fastener: kẹp giữ giấy
- Pencil sharpener: đồ gọt/ chuốt bút chì
- Rolodex: hộp đựng danh thiếp
- Rubber band: dây thun
- Sealing tape/ package mailing tape: băng keo dùng để niêm phong
- Rubber cement: băng keo cao su
- Scissors/ˈsɪzəz: kéo
- Scotch tape/cellophane tape: băng keo trong
- Stapler/ˈsteɪplə(r)/: đồ dập ghim
- Stamped/addressed envelope: bao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem
- Staple remover: cái gỡ ghim
- Tape dispenser: dụng cụ cắt băng keo
- Staple/ˈsteɪpl/: ghim bấm
- Stationery/ˈsteɪʃənri/: giấy viết thư
- Telephone/ˈtelɪfəʊn/: điện thoại bàn
- Thumbtack/ˈθʌmtæk/: đinh ghim giấy có mũ
2. Machinery: máy móc
- Calculator/ˈkælkjuleɪtə(r)/: máy tính bỏ túi
- Photocopier/ˈfəʊtəʊkɒpiə(r)/: máy phô tô
- Computer/kəmˈpjuːtə(r)/: máy vi tính
- Word processor: máy xử lý văn bản
- Printer/ˈprɪntə(r)/: máy in
- Typewriter/ˈtaɪpraɪtə(r)/: máy đánh chữ


3. Office paper: giấy văn phòng
- Carbon paper: giấy than
- Photocopy paper: giấy phô-tô
- Computer paper: giấy máy tính
- Typewriter ribbon: dải ruy-băng trong máy đánh chữ
- Index card: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục
- Typing paper: giấy đánh máy
4. Notebook: sổ ghi chép
- Legal pad/ Writing pads: tập giấy để ghi chép, sổ tay
- Message pad: tập giấy ghi tin nhắn
- Memo pad/note pad: sổ ghi chú
- Wirebound notebook: sổ lò xo

- Self-stick flags: giấy phân trang

- Post-It/ Self-stick note: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau


Có một cách học tiếng Anh rất hiệu quả nữa đó là các bạn có thể sử dụng các giấy nhớ và dán các tên tiếng Anh về văn phòng phẩm và dẫn khắc ghi nó vào đầu. Còn rất nhiều cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả khác nữa. Cùng tiếp tục theo dõi các bài viết tiếp theo nhé. Cảm ơn các bạn!
Tham khảo thêm:
>> viết về bạn thân bằng tiếng Anh
>> tên tiếng Anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ a
 
Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm Giải phóng mặt bằng GPMB GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Tìm thành viên

Dự thầu GXD