Menu
Diễn đàn
Bài viết mới
Có gì mới?
Bài viết mới
Hoạt động mới nhất
Phần mềm
Quản lý chất lượng GXD
Dự toán GXD
Dự thầu GXD
Quyết toán GXD
Đăng ký học
Quản lý dự án
Học dự toán
Tra cứu định mức online
Hồ sơ chất lượng
Tư liệu Quản lý dự án
Lập dự án đầu tư
Thanh quyết toán
Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Bài viết mới
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Diễn đàn
CÔNG TY GXD: TƯ VẤN - PHẦN MỀM - ĐÀO TẠO
Khóa học và Chứng chỉ hành nghề
Lập dự toán
Help !!! Cách tính trọng lượng riêng của thép tráng kẽm
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="nguyentheanh" data-source="post: 320609" data-attributes="member: 1"><p>Để giải thích rõ ràng, chúng ta sẽ phân tích công thức và áp dụng vào ví dụ mà bạn đưa ra để tính trọng lượng thép tròn phi 90 (dày 4 ly, dài 1m):</p><p></p><hr /><h3><strong>1. Công thức tính trọng lượng thép ống tròn rỗng:</strong></h3> <p style="text-align: center">W=0.003141 × Độ dày × (Đường kính ngoài − Độ dày) × 7.85 × Chiều dài</p><p>Trong đó:</p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><strong>W</strong>: Trọng lượng thép (kg).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>0.003141</strong>: Hệ số π/1000, dùng để đổi đơn vị và tính chu vi diện tích.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Độ dày (mm)</strong>: Độ dày thành ống.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Đường kính ngoài (mm)</strong>: Đường kính bên ngoài của ống.</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>7.85 (g/cm³)</strong>: Khối lượng riêng của thép (7850 kg/m³).</li> <li data-xf-list-type="ul"><strong>Chiều dài (mm)</strong>: Chiều dài ống cần tính.</li> </ul><hr /><h3><strong>2. Giải thích công thức:</strong></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Công thức tính trọng lượng thép dựa trên diện tích mặt cắt ngang của thành thép, được tính bằng hiệu của hai hình tròn đồng tâm (một hình tròn lớn với đường kính ngoài và một hình tròn nhỏ với đường kính trong). Hình vành khuyên hay vành khăn, tiếng Anh là donut.</li> <li data-xf-list-type="ul">Sau đó, nhân diện tích thành ống với chiều dài và khối lượng riêng của thép để ra trọng lượng.</li> </ul><hr /><h3><strong>3. Áp dụng vào ví dụ:</strong></h3><h4><strong>Dữ liệu:</strong></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Đường kính ngoài: D=90 mm.</li> <li data-xf-list-type="ul">Độ dày thành: t=4 mm.</li> <li data-xf-list-type="ul">Chiều dài: L=1 m=1000 mm.</li> </ul><h4><strong>Bước 1: Thay vào công thức</strong></h4> <p style="text-align: center">W=0.003141×t×(D−t)×7.85</p> <p style="text-align: center">W=0.003141×4×(90−4)×7.85×1000</p><h4><strong>Bước 2: Tính toán từng phần</strong></h4> <ul> <li data-xf-list-type="ul">D−t=90−4=86 mm</li> <li data-xf-list-type="ul">0.003141×4=0.012564</li> <li data-xf-list-type="ul">0.012564×86=1.080504</li> <li data-xf-list-type="ul">1.080504×7.85=8.480</li> <li data-xf-list-type="ul">8.480×1000=8480 g=8.48 kg</li> </ul><h4><strong>Kết quả:</strong></h4><p>Trọng lượng thép tròn phi 90, dày 4mm, dài 1m là <strong>8.48kg</strong>.</p><p></p><hr /><h3><strong>4. Lưu ý quan trọng:</strong></h3> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Đơn vị trong công thức cần đồng nhất: mm, g/cm³ và mm cho chiều dài. Kết quả sẽ tự động ra <strong>kg</strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">Nếu dùng thép đặc (không rỗng), bạn chỉ cần tính diện tích hình tròn toàn phần và không trừ phần rỗng bên trong.</li> </ul><hr /><p>Nếu bạn vẫn gặp khó khăn, mình có thể cung cấp thêm ví dụ hoặc giải thích cụ thể hơn. Chúc bạn sớm thành thạo việc thống kê thép cho các công trình!</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="nguyentheanh, post: 320609, member: 1"] Để giải thích rõ ràng, chúng ta sẽ phân tích công thức và áp dụng vào ví dụ mà bạn đưa ra để tính trọng lượng thép tròn phi 90 (dày 4 ly, dài 1m): [HR][/HR] [HEADING=2][B]1. Công thức tính trọng lượng thép ống tròn rỗng:[/B][/HEADING] [CENTER]W=0.003141 × Độ dày × (Đường kính ngoài − Độ dày) × 7.85 × Chiều dài[/CENTER] Trong đó: [LIST] [*][B]W[/B]: Trọng lượng thép (kg). [*][B]0.003141[/B]: Hệ số π/1000, dùng để đổi đơn vị và tính chu vi diện tích. [*][B]Độ dày (mm)[/B]: Độ dày thành ống. [*][B]Đường kính ngoài (mm)[/B]: Đường kính bên ngoài của ống. [*][B]7.85 (g/cm³)[/B]: Khối lượng riêng của thép (7850 kg/m³). [*][B]Chiều dài (mm)[/B]: Chiều dài ống cần tính. [/LIST] [HR][/HR] [HEADING=2][B]2. Giải thích công thức:[/B][/HEADING] [LIST] [*]Công thức tính trọng lượng thép dựa trên diện tích mặt cắt ngang của thành thép, được tính bằng hiệu của hai hình tròn đồng tâm (một hình tròn lớn với đường kính ngoài và một hình tròn nhỏ với đường kính trong). Hình vành khuyên hay vành khăn, tiếng Anh là donut. [*]Sau đó, nhân diện tích thành ống với chiều dài và khối lượng riêng của thép để ra trọng lượng. [/LIST] [HR][/HR] [HEADING=2][B]3. Áp dụng vào ví dụ:[/B][/HEADING] [HEADING=3][B]Dữ liệu:[/B][/HEADING] [LIST] [*]Đường kính ngoài: D=90 mm. [*]Độ dày thành: t=4 mm. [*]Chiều dài: L=1 m=1000 mm. [/LIST] [HEADING=3][B]Bước 1: Thay vào công thức[/B][/HEADING] [CENTER]W=0.003141×t×(D−t)×7.85 W=0.003141×4×(90−4)×7.85×1000[/CENTER] [HEADING=3][B]Bước 2: Tính toán từng phần[/B][/HEADING] [LIST] [*]D−t=90−4=86 mm [*]0.003141×4=0.012564 [*]0.012564×86=1.080504 [*]1.080504×7.85=8.480 [*]8.480×1000=8480 g=8.48 kg [/LIST] [HEADING=3][B]Kết quả:[/B][/HEADING] Trọng lượng thép tròn phi 90, dày 4mm, dài 1m là [B]8.48kg[/B]. [HR][/HR] [HEADING=2][B]4. Lưu ý quan trọng:[/B][/HEADING] [LIST] [*]Đơn vị trong công thức cần đồng nhất: mm, g/cm³ và mm cho chiều dài. Kết quả sẽ tự động ra [B]kg[/B]. [*]Nếu dùng thép đặc (không rỗng), bạn chỉ cần tính diện tích hình tròn toàn phần và không trừ phần rỗng bên trong. [/LIST] [HR][/HR] Nếu bạn vẫn gặp khó khăn, mình có thể cung cấp thêm ví dụ hoặc giải thích cụ thể hơn. Chúc bạn sớm thành thạo việc thống kê thép cho các công trình! [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Câu hỏi chống vào diễn đàn viết linh tinh: Từ hello có mấy ký tự bạn nhỉ?
Gửi trả lời
Diễn đàn
CÔNG TY GXD: TƯ VẤN - PHẦN MỀM - ĐÀO TẠO
Khóa học và Chứng chỉ hành nghề
Lập dự toán
Help !!! Cách tính trọng lượng riêng của thép tráng kẽm
Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD
mời bạn kích vào đây
Top