thepthainguyen

Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia
26/4/14
Bài viết
363
Điểm thành tích
16
Nơi ở
Phường Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Trụ sở văn phòng: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên)
BÁO GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN THÁNG 7 NĂM 2021.
(Cập nhật giá đại lý cấp 1: Cập nhật ngày 23 tháng 7 năm 2021)
I. SẮT XÂY DỰNG (Mác CB300; CB400, CB500) (ĐVT: 1.000đ/ 1 tấn)
1. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Việt Sing = 15.940
2. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Hòa Phát = 16.035
3. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB3) Thái Nguyên = 16.040
4. Sắt tròn cuộn phi 6; phi 8 tròn trơn; phi 8 (Tròn vằn) Việt Sing = 15.975
5. Sắt tròn cuộn phi 6; d8 (Tròn trơn); phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 16.140
6. Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 16.145
7. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Việt Sing = 16.125
8. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Hòa Phát = 16.330
9. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB4 và CB500) Thái Nguyên = 16.230
II. SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT (Mác SS400, A36)
1. Sắt vuông đặc 10x10; 12x12; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.760
2. Sắt vuông đặc 14x14; 16x16; 18x18 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.660
3. Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.750
4. Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.650
5. Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.550
6. Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.900
7. Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.270
8. Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.750
9. Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.700
10. Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
11. Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
12. Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
13. Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.650
14. Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 40 ly; 12 ly; 16 ly = 21.750
III. SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Mác A36; SS400; SS540)
1. Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8 (SS400; L=6m) = 17.750
2. Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6 (SS400; L=6m) = 17.550
3. Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6 (SS400; L=6m) = 17.350
4. Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9 (SS400; L=6m) = 17.290
5. Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9 (SS400; L=6m) = 17.290
6. Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400; L=12m) = 17.290
7. Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 17.290
8. Sắt góc v100x10x8; v100x100x10; v100x12 (SS400; L=12m) = 17.490
9. Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 17.950
10. Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400; L=12m) = 18.850
11. Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 17.950
12. Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400; L=12m) = 18.750
13. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400; L=12m) = 19.590
14. Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400; L=12m) = 19.650
15. Sắt góc v100x100x10; v100x100x12; v100x8 (SS540; L=12m) = 18.350
16. Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (SS540; L=12m) = 18.350
17. Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540; L=12m) = 19.150
18. Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (SS540; L=12m) = 18.350
19. Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 19.650
20. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 19.750
21. Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 19.750
IV. SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC (Việt Nam + Nhập khẩu)
1. Sắt chữ U100x46x4,5; Sắt U120x52x4,8 (CT3; L=6m và 12m) = 17.050
2. Sắt chữ U140x58x4,9; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 17.350
3. Sắt chữ U180x68x7; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400; L=6m và 12m) = 17.600
4. Sắt chữ U200x73x7; Sắt chữ U200x80x7,5 (SS400; L=6m và 12m) = 17.850
5. Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS 400; L=6m và 12m) = 18.350
6. Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (SS 400; L=6m và 12m) = 17.850
7. Sắt chữ I150x75x5; Sắt chữ I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m; 12m) = 18.250
8. Sắt chữ I300x150x6,5x9; Sắt chữ I400x200x8x13 (SS400; L=12m) = 20.100
9. Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 (SS400; L=6; 12m) = 20.100
10. Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=6, 12m) = 20.550
11. Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12 (SS400; L=6, 12m) = 20.550
12. Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (SS400; L=12m) = 22.990
13. Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (S400; L=6, 12m) = 22.690
V. SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM
1. Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400
2. Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400
3. Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.200
4. Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.200
5. Sắt hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.500
6. Sắt hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 24.400
7. Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 26.850
8. Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 26.850
9. Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
10. Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
11. Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900
12. Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900
13. Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 24.700
14. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5 ly) = 33.200
15. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5 ly) = 33.200
16. Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 24.300
17. Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0 ly; 4,0 ly) = 24.300
18. Sắt ống đen phi 130; phi 141; phi 168; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 24.800
19. Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
20. Ống kẽm phi 59,5; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 24.900
21. Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8; phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 24.900
22. Ống kẽm mạ nhúng nóng D50; D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 29.950
23. Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 (đến 5 ly) = 29.950
IV. SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN (Hàng dập nguội)
1. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9 ly) = 22.500
2. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180 (dày đến 2,9 ly) = 22.500
3. Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 2,9 ly) = 22.250
4. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 5,0 ly) = 22.050
5. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C200 (dày đến 5,0 ly) = 22.200
6. Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 22.000
7. Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 24.200
8. Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 24.200
9. Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 24.200
10. Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250; U300 (dày đến 5,0 ly) = 24.700
11. Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 24.700
VII. SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM
1. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3,0 ly; 4 ly; 5 ly = 21.550
2. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 20.600
3. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14 ly; 15 l;16 ly; 18 ly; 20 ly = 20.900
4. Bản mã tôn 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 15l;16 ly; 18 ly = 22.350
5. Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L =1500 x 6000 ) = 21.150
6. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu ); Cắt theo quy cách yêu cầu = 92.000
7. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,40 ly (Nhiều màu); Cắt theo quy cách yêu cầu = 102.000
8. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 118.500
9. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 135.000
10. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 129.500
11. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 145.000
12. Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày mạ từ 75 đến 80Micron) = 6.950
13. Sơn tĩnh điện; sơn màu thép các loại (làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ
* Ghi chú:
1. Bảng giá sắt Bán buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các công trình,
cấp cho các công trình xây dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết cấu Thép có hiệu lực
từ ngày 23 tháng 07 năm 2021. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
2. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có Chiết khấu sản lượng; chiết khấu thanh toán
cho từng đơn hàng).
3. Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho đầy đủ Chứng chỉ chất lượng (Hàng trong nước) và
CO, CQđối với hàng nhập khẩu.
4. Công ty có “Xe vận chuyển” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường bên mua.
Có xe cẩu tự hành để “Hạ hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua.
5. Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại.
6. Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường”
(Mr. Việt): 0912.925.032/ 0904.099.863/ 038.454.6668 Email: jscvietcuong@gmail.com)
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH


Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Điện Biên tháng 7 năm 2021..jpg
Gia sat xa go ma kem (600 x 450).jpg
gia sat ong hop nam 2021 (chung) (600 x 450).jpg
Gia sat hinh v.u.i (Chung) (600 x 450).jpg
Giá sắt thép mới nhất tại Hà Nội tháng 7 năm 2021..jpg
Gia sat thep moi nhat thang 6 nam 2021. 2.jpg
18. Gia sat ban ma, sat tam cat quy cach nam 2021..jpg
9. Gia sat ray P15; P18; P24; P28; P30; P32; P34; P38; P43 nam 2021..jpg

Tag: Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại tỉnh Điện Biên tháng 7 năm 2021. Tên các công ty bán sắt thép tại Điện Biên năm 2021. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại tỉnh Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại thành phố Điện Biên Phủ năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép rẻ nhất Điện Biên Phủ năm 2021. Báo giá sắt thép xây dựng tại huyện Điện Biên tháng 7 năm 2021. Địa điểm đại lý bán sắt thép giá rẻ lại huyện Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 7 năm 2021 tại thị xã Mường Lai Điện Biên. Tên đại lý bán sắt thép rẻ nhất thị xã Mường Lay Điện Biên năm 2021. Danh bạ các cửa hàng bán sắt thép tại Mường Lay Điện Biên năm 2021. Bảng giá sắt thép xay dựng tại huyện Điện Biên Đông tháng 7 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép rẻ nhất huyện Điện Biên Đông Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Mường Ảng Điện Biên tháng 7 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép rẻ nhất huyện Mường Ảng Điện Biên năm 2021. Địa chỉ cửa hàng bán buôn sắt thép tại huyện Mường Ảng Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Mường Chà Điện Biên năm 2021. Địa điểm đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Mường Ảng Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Mường Nhé Điện Biên năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Mường Nhé Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Nậm Pồ Điện Biên năm 2021. Danh sách các đại lý bán sắt thép rẻ nhất huyện Nậm Pồ Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Túa Chùa Điện Biên năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép rẻ nhất huyện Túa Chùa Điện Biên năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Tuần Giáo Điện Biên năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép rẻ nhất huyện Tuần Giáo Điện Biên năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép lớn nhất tại tỉnh Điện Biên năm 2021. Vị trí cửa hàng bán sắt thép rẻ nhất tỉnh Điện Biên năm 2021. Giá sắt 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18 tại Điện Biên năm 2021. Giá sắt phi 20; 22; 25; 28; 32 tại Điện Biên năm 2021. Địa điểm mua sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Điện Biên năm 2021. Giá sắt v3; v4; v5; v6; v63; v7; v75; v100; v120; v125; v130; v150 tại Điện Biên năm 2021. Giá sắt u8; u10; u12; u14; u15; u16; u20 tại Điện Biên năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt mạ kẽm tại Điện Biên năm 2021. Giá sắt hộp 20; 40; 30; 60; 40; 80; 50; 100; 150; 200 tại Điện Biên năm 2021. Địa điểm mua sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện tại Điện Biên năm 2021. Giá sắt ống 34; 42; 50; 60; 76; 90; 100 tại Điện Biên năm 2021. Giá tôn tấm 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 20 ly tại Điện Biên năm 2021. Giá xà gồ mạ kẽm u100; u120; u150; u180; u200; u220; u250 tại Điện Biên năm 2021. Địa chỉ đại lý bán buôn sắt mạ kẽm tại Điện Biên năm 2021.
 
Chỉnh sửa cuối:

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top