Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Bảng báo giá Đại Lý Sắt thép mới nhất năm 2019. Nhà Phân phối thép cấp 1 năm 2019.

thepthainguyen

Thành viên sắp được phong Thành viên Năng động
Bài viết
35
Điểm thành tích
6
Lĩnh vực
Doanh nghiệp vật liệu xây dựng
Tag; Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại Hà Nội. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Lào Cai. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Yên Bái. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Điện Biên. Bảng giá sắt thép mới nhất tại tỉnh Hòa Bình. Bảng giá sắt thép mới nhất tại tỉnh Lai Châu năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại tỉnh Sơn La năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Hà Giang. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Cao Bằng. Bảng giá sắt thép mới nhất tại tỉnh Bắc Cạn. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Lạng Sơn. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Thái Nguyên. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Tuyên Quang. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Phú Thọ. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Bắc Giang. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Quảng Ninh. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tai tỉnh Bắc Ninh. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Hà Nam. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Hải Dương. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại thành phố Hải Phòng. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Hưng Yên. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Nam Định. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Ninh Bình. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Thái Bình. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Vĩnh Phúc. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Thanh Hóa. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Nghệ An. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Hà Tĩnh. Bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại tỉnh Quảng Bình.
*************************************************************************************************************************

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: Đồng Tâm, tt. Ba Hàng, TX. Phỏ Yên, Thái Nguyên)
**************************************************************
BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP NHÀ PHÂN PHỐI CẤP 1 NĂM 2019.

(Cập nhật giá Bán Buôn ngày 05/ 01/2019) (ĐVT: Nghìn đồng/ tấn)

TT________CHỦNG LOẠI________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__
I. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN

1/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.695

2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400+CB500 = 11.895

3/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.480

4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 11.580

5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.015

6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400+CB500 = 12.215

7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.795

8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 11.680

9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.215

10/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ) CB240 = 11.680

11/ Thép cuộn tròn trơn + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên) CB240 = 12.200

12/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát) CB240 = 11.990

II. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)

1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.540

2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.540

3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.590

4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20; (L=6m) SS400 = 12.980

5/ Thép tròn trơn d22; d25; d28; d30; d32; d36; (L=6m) SS400 = 13.290

6/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100; (L=6m) C20; C30 = 14.190

7/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150; (L=6m) Q345, C45 = 14.980

8/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly); (L=6m) SS400 = 13.850

9/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly); (L=6m) SS400 = 13.850

10/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.750

11/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.750

12/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly); (L=3m đến 6m) = 13.995

13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày 12 ly đến 20 ly); (L=3m đến 6m) = 14.250

III. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5; V45x5; (L=6m) CT3; SS400 = 13.890

2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4; (L=6m) CT3; SS400 = 13.850

3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5; (L=6m, 12m) SS400 = 13.850

4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.650

5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490

6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490

7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590

8/ Thép góc V75x75x5; V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9 (L=6m, 12m) SS400 = 13.590

9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590

10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590

11/ Thép góc V100x100x7; V100x100x8; V100x10; (L=12m) SS400 = 13.590

12/ Thép góc V120x120x8; V120x10; V120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.690

13/ Thép góc V130x9; V130x130x10; V130x130x12; (L=12m) SS400 = 13.690

14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS400 = 15.550

15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15; (L=12m) SS540 = 13.990

16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12 ; (L=12m) SS540 = 13.880

17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10; L130x12 ; (L=12m) SS540 = 13.880

18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS540 = 15.790

19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17; (L=12m) SS540 = 16.750

20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25; (L=12m) SS540 = 16.250

IV. THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN

1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850

2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850

3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1; (L=6m, 12m) SS400 = 15.500

4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.750

5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 14.450

6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.850

7/ Thép H150*150*7*10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.920

8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920

9/ Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.550

10/ Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5x7; (L=6m, 12m) SS400 = 14.550

11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 15.560

12/ Thép I244x175x7x11; Thép I294200x8x12; (L=12m) SS400 = 15.450

13/ Thép I300x150x6.5x9; Thép I400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 15.560

V. THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM

1/ Thép xà gồ U100x50; Thép xà gồ U120x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100

2/ Thép xà gồ U150x50; Thép xà gồ U160x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100

3/ Thép xà gồ U180x60; Thép xà gồ U200x70; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100

4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250

5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250

6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250

7/ Xà gồ kẽm U100x50; Xgồ kẽm U120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

8/ Xà gồ kẽm U150x50; Xà gồ kẽm U200x60; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

9/ Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Căt theo quy cách) SS400 = 14.990

10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990

VI. THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM

1/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 1,4 ly); SS400 = 14.680

2/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1.6 ly đến 2 ly); SS400 = 14.440

3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly); SS400 = 14.680

4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly); SS400 = 14.440

5/ Thép hộp đen 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350

6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350

7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 15.440

8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ; SS400 = 15.440

9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 4,5 ly) ; SS400 = 21.660

10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660

11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660

12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 14.880

13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 2 ly); SS400 = 15.150

14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ; SS400 = 16.350

15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly); SS400 = 21.660

16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ; SS400 = 21.660

17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm) ; SS400 = 21.660

18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối) (Theo y/ cầu) = Liên hệ

VII. THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP

1/ Thép tôn tấm (t= 2mm đến 4mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.990

2/ Thép tôn tấm (t=5mm đến 10mm) (L=1,5mx6m) Q235A= 12.890

3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 13.040

4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 13.340

5/ Thép tấm cắt quy cách (2mm ≤T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 13.890

6/ Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤10mm) (Theo yêu cầu) = 13.890

7/ Thép tấm cắt quy cách (từ 12 ≤ T ≤ 20mm) (Theo yêu cầu) = 14.350

8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2mm đến 5mm; (L=1,5mx6m) = 13.150

9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.250

10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 14.660

11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) (Theo yêu cầu) = 14.550

12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm ; (Theo yêu cầu) = 13.850

13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm ; (Theo yêu cầu) = 13.750

14/ Bulong móng; Bulong mạ kẽm; Tizen (từ d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ

15/ Sơn phủ bề mặt thép các loại (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) (Theo yêu cầu) = 1.200

16/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu) (Theo yêu cầu) = 6.500

*GHI CHÚ:

- Bảng giá thép Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cung cấp cho các Dự Án, Công Trình có hiệu

lực từ ngày 05/01/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng).

- Cung cấp đầy đủ Chứng Chỉ Chất Lượng cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.

- Công ty có xe vận chuyển từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ, xe Cẩu Tự Hành;

Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.

- Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách mọi chủng loại trên.

- Công ty nhận: Phun bi; Khoan, đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.

- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) – Email/ Facebook: jscvietcuong@gmail.com.

Điện thoại/ Zalo/ FB : 0912 925 032 / 0904 099 863 / 038 454 6668

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

Ngày 01 tháng 01 năm 2019.

*********************************
Kho Thep Thai Nguyent (Phi 10 den phi 32).jpgThep U120.jpgThep goc L130x12.jpgThep tam cat  (tu 3 ly den 12 ly) quy cach.jpgThep Thai Nguyen phi 16.jpg
Tag: Bảng báo giá đại lý thép xây dựng phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30; 32 Hòa Phát năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép xây dựng phi 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30; 32 Thái Nguyên năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép xây dựng phi 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30; 32 rẻ nhất năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép vuông đặc (vuông 10; 12; 14; 16; 18; 20) có chứng chỉ chất lượng rẻ nhất năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép góc (v30; v40; v45; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90; v100; v120; v130; v150; v175) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép chữ U (U80; U100; U120; U140; U160; U180; U200; U250; U300) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép chữ I (I100; I120; I150; I200; I250; I300; I400) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép chữ H (H100; H125; H150; H200; H250; H300) năm 2019. Bảng báo giá đai lý thép xà gồ (U100; U120; U150; U160; U180; U200; C100; C120; C150; C200) năm 2019. Bảng báo giá đại thép thép hộp kẽm (U100; U120; U150; U200; U220; C100; C120; C150; C200) năm 2019. Bảng báo giá thép hộp vuông (20; 30; 40; 50; 60; 80; 90; 100; 150) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép hộp (20x40; 25x50; 30x60; 40x80; 50x100; 100x150; 100x200) năm 2019. Băng báo giá đại lý hộp kẽm vuông (20; 30; 40; 50; 60; 80; 90; 100; 150) năm 2019. Bảng báo giá hộp kẽm
; 40; 50; 60; 80; 90; 100; 150) năm 2019. Bảng bóa giá đại lý thép hộp kẽm (20x40; 25x50; 30x60; 40x80; 50x100; 100x150; 100x200) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép ống đen (D50; D60; D76; D90; D100; D110; D130; D150) năm 2019. Băng báo giá đại lý thép ống kẽm (D332; D42; D50; D60; D76; D90; D100; D110; D130; D150) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép tấm (2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép tấm (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly) cắt theo quy cách năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép chống trượt (2 ly; 3 ly; 5 ly) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép bản mã (3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10ly; 12 ly) năm 2019. Bảng giá đại lý thép tròn trơn phi 20, phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 (Làm khe giãn nở đường) năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép tròn dặc phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 cắt theo kích thước năm 2019. Bảng giá đại lý thép góc (từ V30 đến V130) cắt theo kích thước năm 2019. Bảng giá thép góc (L30; L40; L45; L50; L60; L63; L65; L70; L75; L80) mạ kẽm nhúng nóng năm 2019. Bảng báo giá đại lý thép góc (L100; L80; L90; L120; L130; L150; L175) cắt theo kích thước năm 2019. Bảng báo giá thép xây dựng nhà phân phối thép cấp 1 năm 2019. Bảng báo giá nhà phân phối thép cho dự án năm 2019. Bảng báo giá thép xây dựng cấp cho công trình, dự án Trung Cư năm 2019.
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Hướng dẫn ghi nhật ký và quản lý nhật ký thi công
  • 21.119
  • 4
Hướng dẫn ghi nhật ký và quản lý nhật ký thi công ứng dụng phần mềm Quản lý chất lượng GXD I. CÁC NỘI DUNG CHÍNH TRONG BÀI Tư duy và quy trình là quan trọng. Tôi sẽ trình bày với bạn các nội dung để lập nhật ký thi công, theo 1 tư duy và quy...
Top Bottom