Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Tìm hiểu các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh

saielight

Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Bài viết
392
Điểm thành tích
16
1.Hỏi về mục đích

- why..............? tại sao.........?

Ex: Why do you want to learn English?

- what ...........for? để làm gì..........?

Ex : what did you buy it for?

- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?

Ex: what is the purpose of her visit?

- what........do? vì sao .....?

Ex: what did you do ?

Xem thêm: những câu nói hay bằng tiếng anh về cuộc sống

2. Diễn tả mục đích

a. For + Noun ( phrase) : để

Ex: He has gone out for dinner

I went to the supermarket for some foods

b. To do.....: để

Ex: He has gone out to eat dinner

Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này sai

She has been to the post office to buy stamp -----------> câu này đúng

Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ

To be used for doing / to do

Ex : A knife is used for cutting

A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)

c. In order to do = so as to do

Xem thêm: những câu giao tiếp tiếng anh cơ bản

Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.

------> H e finished work early in order to see the football match

+ In order not to do = so as not to do

Ex: We whisper .We didn't want to disturb him.

-------> So as not to disturrb him, we whisper

+ In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì

Ex: In order for the lift to work you must press this button

d. with a view to + V_ing : để làm gì , với ý định làm gì

Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games

e. So that / In order that + S__V ( can , could , may , might , will, would)

Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in

= I left the letter on the table so that he could see it when he came in

We were speaking quietly .We didn't want anyone to hear us

= We were speaking quietly in order that no one could hear it

f. For fear that S_V ( should): vì sợ rằng

Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake

Xem thêm: bai hat tieng anh hay
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom