Xin tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu ngành điện ( Đường dây, trạm biến áp, điện chiếu sáng)

Thành viên đã xem (Total:0)

Tamsla

Thành viên sắp được phong Thành viên Năng động
Tham gia
25/7/08
Bài viết
35
Thích
3
Điểm thành tích
8
Tuổi
44
#1
Em vốn là dân giao thông nhưng hiện tại công việc đòi hỏi phải làm Hồ sơ đề xuất ( HSDT) cả về xây dựng dân dụng, điện và điện chiếu sáng. Các bác và các bạn ai có làm thì giúp em với. Em xin cảm ơn!
Nội dung này em đã hỏi từ lâu rồi. Hiện tại em đã sưu tập kha khá tài liệu phục vụ cho công việc này rồi. Xin cảm ơn các đồng nghiệp nhiều.
 
Last edited by a moderator:
C

cuongpy

Guest
#2
Theo mình biết hình như có quy phạm thi công các công trình điện
 
N

nguyenkhuyen

Guest
#3
Xin chào các bạn! mình đang cần các tiêu chuẩn về thi công nghiệm thu điện trong xây dựng( nhà trung cư, nhà xưởng, văn phòng) các bạn ai có cho minh xin với nhé. Xin cảm ơn
Đ/c khuyennv@yahoo.com
 

daubucsp

Thành viên mới
Tham gia
8/4/09
Bài viết
1
Thích
0
Điểm thành tích
1
Tuổi
37
#4
Ngành Điện cũng có rất nhiều tiêu chuẩn như bên ngành xây dựng vậy bạn ah.. Bạn hãy cho biết chính xác là tiêu chuẩn nào nữa.
 
P

phamquocviet13

Guest
#5
chào các ban tren diên dàn

có bạn nào có TC nghiệm thu công việc xây dựng về điện chiếu sáng, mạng điện thoại , mạng Internet ko cho mình xin nhé toi can gấp toi nay tôi lam voi nhe. Cam on nhiều
 
Last edited by a moderator:

levanvui

Thành viên mới
Tham gia
31/3/10
Bài viết
2
Thích
0
Điểm thành tích
1
Tuổi
36
#6
chào các bạn minh la dan thi côngng ngành điện ban nào có các tieu chuân ve nghiệm thu lắp đặt trạm biến áp, đường dây dẫn điện,hệ điện chieu sáng và lắp đặt thiết bị điện cho minh xin
địa chỉ email:levanvuida9@yahoo.com
 

levanvui

Thành viên mới
Tham gia
31/3/10
Bài viết
2
Thích
0
Điểm thành tích
1
Tuổi
36
#7
Chào các anh chuyen ngang điện hiện e đang có công trinh thi công hệ thống điện trên nền đất yếu (đường dây điện tren không 22kv, trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm ha thế) mà e lại chưa có kinh nghiệm.Các bác nào đã thi công các hệ thống điện như trên thì cho e xin quy trình kỹ thuật thi công hệ thống noi trên. E cảm ơn các bác nhiều.
Đ/C: levanvuida9@yahoo.com
 

hoquocdamxn_tvtk

Thành viên mới
Tham gia
14/9/10
Bài viết
1
Thích
0
Điểm thành tích
1
#8
chào các bạn! mình là giám sát thi công công trình, nhưng mới vô nghề chưa có kinh nghiệm gì mấy. mình xin các bạn, các anh chị nào có tài liệu gì cho minh xin tham khảo với. Thật sự mới vô nghề còn bở ngỡ lắm. ĐC mail của minh nè. hoquocdamxn_tvtk@yahoo.co.vn xin chân thành cảm ơn sự giúp đở của mọi người!
 

huale768

Thành viên mới
Tham gia
4/10/10
Bài viết
1
Thích
0
Điểm thành tích
1
Tuổi
32
#9
Chào các anh chuyen ngang điện hiện e đang có công trinh thi công hệ thống điện trên nền đất yếu (đường dây điện tren không 22kv, trạm biến áp, hệ thống cáp ngầm ha thế) mà e lại chưa có kinh nghiệm.Các bác nào đã thi công các hệ thống điện như trên thì cho e xin quy trình kỹ thuật thi công hệ thống noi trên. E cảm ơn các bác nhiều.Xin chào các bạn! mình đang cần các tiêu chuẩn về thi công nghiệm thu điện trong xây dựng( nhà trung cư, nhà xưởng, văn phòng) các bạn ai có cho minh xin với nhé. Em vốn là dân giao thông nhưng hiện tại công việc đòi hỏi phải làm Hồ sơ đề xuất ( HSDT) cả về xây dựng dân dụng, điện và điện chiếu sáng. Các bác và các bạn ai có làm thì giúp em với. Em xin cảm ơn!
Nội dung này em đã hỏi từ lâu rồi. Hiện tại em đã sưu tập kha khá tài liệu phục vụ cho công việc này rồi. Xin cảm ơn các đồng nghiệp nhiều.
 

minhluong07

Thành viên có triển vọng
Tham gia
17/1/08
Bài viết
7
Thích
3
Điểm thành tích
3
Tuổi
40
#11
Bạn vào đây nhé: http://tieuchuan.vn/vi/tin-tuc/56-tieu-chuan-quoc-gia-tcvn-ve-dien.html


TCVN 1987:1994 Động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto ngắn mạch có công suất từ 0,55 đến 90 kW

TCVN 1988-77 Thiết bị điện làm việc ở điện áp đến 1000 V. Vỏ bao. Cấp bảo vệ

TCVN 2048:1993 Ổ và phích cắm điện một pha

TCVN 2103:1994 Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 2103:1994/SĐ 1:1995 Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 2104-90 Dây lắp ráp, cách điện bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp điện tử

TCVN 2216:1993 Bóng đèn điện nung sáng thông thường. Phương pháp thử

TCVN 2282:1993 Cầu dao và cầu dao đảo chiều. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 2555:1992 Balat đèn huỳnh quang

TCVN 2572-78 Biển báo an toàn về điện

TCVN 2746:1993 Pin R20. Phương pháp thử

TCVN 2747:1993 Pin R20. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 315-85 Động cơ điện không đồng bộ ba pha có công suất từ 110 đến 1000 kW. Dãy công suất, dãy tốc độ quay và điện áp danh định

TCVN 316-85 Máy phát điện đồng bộ có công suất từ 110 đến 1000 kW. Dãy công suất, dãy tốc độ quay và điện áp danh định

TCVN 3620:1992 Máy điện quay. Yêu cầu an toàn


TCVN 4305:1992 Dây điện từ PVF

TCVN 4306-86 Sản phẩm kỹ thuật điện nhiệt đới. Điều kiện kỹ thuật chung

TCVN 4436-87 Bóng đèn điện. Phương pháp đo các thông số điện và quang

TCVN 4471-87 Acquy chì khởi động. Kích thước và ký hiệu

TCVN 4472:1993 Acquy chì khởi động

TCVN 4489-88 Máy điện quay. Phương pháp đo rung

TCVN 4691-89 Đèn điện chiếu sáng. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4696-89 Sản phẩm kỹ thuật điện điện áp thấp. Yêu cầu về cách điện

TCVN 4697-89 Máy biến áp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4699-89 Động cơ điện. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4756-89 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện

TCVN 4757-89 Máy phát điện đồng bộ ba pha công suất lớn hơn 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4758-89 Máy phát điện đồng bộ công suất đến 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4759:1993 Sứ đỡ đường dây điện áp từ 1 đến 35 kV

TCVN 4760-89 Vật liệu gốm kỹ thuật điện. Phương pháp xác định giới hạn bền kéo

TCVN 4761-89 Vật liệu gốm kỹ thuật điện. Phương pháp xác định giới hạn bền nén

TCVN 4762-89 Cáp điện lực. Điện áp danh định

TCVN 4763-89 Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4764-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở của ruột dẫn điện

TCVN 4765-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở cách điện

TCVN 4766-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

TCVN 4767-89 Đầu và đai cáp. Kích thước cơ bản

TCVN 4768-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp xác định độ co ngót của cách điện làm bằng polietilen và polivinilclorit

TCVN 4773-89 Sản phẩm cáp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4814-89 Máy điện quay. Mức ồn cho phép

TCVN 4815-89 Máy điện quay. Xác định mức ồn

TCVN 4816-89 Máy điện quay. Cổ góp và vành tiếp xúc. Kích thước đường kính

TCVN 4817-89 Máy điện quay. Sự phối hợp chiều cao tâm trục, đường kính. Vành trượt và kích thước chổi than

TCVN 4818-89 Máy điện quay. Tấm cách điện cổ góp. Dãy chiều dày

TCVN 4819-89 Máy điện quay. Giá chổi than. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử

TCVN 4820-89 Giá chổi than máy điện. Cửa sổ. Kích thước

TCVN 4821-89 Giá chổi than kép máy điện. Kích thước lắp đặt và kích thước bao

TCVN 4822-89 Chổi than máy điện. Kích thước

TCVN 4823-89 Chổi than máy điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4824-89 Chổi than máy điện. Phương pháp thử

TCVN 4899-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của sương muối trong chế độ chu kỳ

TCVN 4900-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ không đổi

TCVN 4901-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu áp suất khí quyển giảm thấp

TCVN 4902-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố bên ngoài. Thử rơi tự do

TCVN 4903-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử va đập

TCVN 4904-89 Đui đèn huỳnh quang và đui stacte

TCVN 4906-89 Đèn điện lắp sẵn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4907-89 Đèn pha. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4908-89 Đèn điện có biến áp dùng cho bóng đèn nung sáng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4909:89 Sản phẩm kỹ thuật điện. Cấp chịu nhiệt của cách điện

TCVN 4910-89 Thiết bị điện và thiết trí điện. Phương pháp thử điện áp cao

TCVN 4911-89 Công tắc tơ điện từ hạ áp. Kích thước lắp ráp

TCVN 4912-89 Khí cụ điện điện áp đến 1000 V. Yêu cầu đối với kích thước lắp ráp

TCVN 5020-89 Thiết bị điện và thiết trí điện. Thuật ngữ, định nghĩa và điều kiện chung khi thử cao áp

TCVN 5056-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ chu kỳ

TCVN 5058-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động thay đổi nhiệt độ

TCVN 5064:1994 Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không

TCVN 5064:1994/SĐ 1:1995 Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không

TCVN 5143-90 Vật liệu gốm kỹ thuật điện. Phương pháp đo khối lượng riêng

TCVN 5144-90 Vật liệu gốm kỹ thuật điện. Phương pháp xác định độ bền uốn

TCVN 5162-90 Bộ nguồn một chiều. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5169:1993 Sứ xuyên điện áp từ 10 đến 35 kV. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5170-90 Sứ cách điện kiểu xuyên điện áp đến 35 kV. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử

TCVN 5171-90 Vật liệu kỹ thuật điện bằng gốm. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5172-90 Cái cách điện. Yêu cầu độ bền điện của cách điện và phương pháp thử

TCVN 5173-90 Máy cắt điện tự động dòng điện đến 6300 A, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5174-90 Máy cắt điện tự động dòng điện đến 6300 A, điện áp đến 1000 V. Phương pháp thử

TCVN 5175:2006 Bóng đèn huỳnh quang hai đầu. Quy định về an toàn

TCVN 5177:1993 Acquy chì dân dụng

TCVN 5198-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của nhiệt độ thấp

TCVN 5199-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của nhiệt độ nâng cao

TCVN 5278-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử rung hình sin

TCVN 5324:2007 Bóng đèn thuỷ ngân cao áp. Yêu cầu về tính năng

TCVN 5334:2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng

TCVN 5397-91 Ruột dẫn điện cho cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5409-91 Máy điện quay. Giá trị cho phép và phương pháp đánh giá độ rung

TCVN 5410-91 Máy điện quay. Ký hiệu đầu ra và chiều quay

TCVN 5412-91 Động cơ điện không đồng bộ hai pha loại điều khiển. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5427-91 Máy biến áp điện lực. Thiết bị chuyển đổi đầu phân nhánh cuộn dây dưới tải. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5428-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo cường độ phóng điện cục bộ ở điện áp xoay chiều

TCVN 5429-91 Máy biến áp điện lực và máy kháng điện. Yêu cầu đối với độ bền điện của cách điện

TCVN 5430-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bên trong xung chuyển mạch

TCVN 5431-91 Máy biến áp điện lực dầu thông dụng. Tải cho phép

TCVN 5432-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bằng điện áp xoay chiều tần số công nghiệp

TCVN 5433-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền khi ngắn mạch

TCVN 5434-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử phát nóng

TCVN 5435-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo thông số điện môi của cách điện

TCVN 5582:1991 Cáp và dây dẫn mềm. Phương pháp xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ

TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện

TCVN 5626:1991 Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5627:1991 Giấy cách điện. Phương pháp thử

TCVN 5628:1991 Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật:

TCVN 5629:1991 Tấm cách điện. Phương pháp thử

TCVN 5630:1991 Băng dính cách điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5631:1991 Băng dính cách điện. Phương pháp thử

TCVN 5661:1992 Balat đèn thủy ngân cao áp

TCVN 5699-1:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung:

TCVN 5699-2-10:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa:

TCVN 5699-2-11:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo:

TCVN 5699-2-12:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm gia nhiệt và các thiết bị tương tự:

TCVN 5699-2-13:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với cháo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự:

TCVN 5699-2-14:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp:

TCVN 5699-2-15:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng:

TCVN 5699-2-17:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể đối với chăn, gối và các thiết bị gia nhiệt uốn được tương tự:

TCVN 5699-2-2:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi và thiết bị làm sạch có hút nước

TCVN 5699-2-21:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ

TCVN 5699-2-23:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc:

TCVN 5699-2-24:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá:

TCVN 5699-2-25:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp:

TCVN 5699-2-26:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ:

TCVN 5699-2-27:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại:

TCVN 5699-2-28:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu:

TCVN 5699-2-29:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui:

TCVN 5699-2-3:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-3. Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện:

TCVN 5699-2-30:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-30: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi dùng trong phòng:

TCVN 5699-2-34:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ-máy nén:

TCVN 5699-2-35:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh:

TCVN 5699-2-36:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-36: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, lò, ngăn giữ nóng và phần tử giữ nóng dùng trong thương mại:

TCVN 5699-2-37:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-38:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-38: Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng và vỉ nướng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-39:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ nấu đa năng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-4:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với máy vắt li tâm

TCVN 5699-2-40:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt, máy điều hoà không khí và máy hút ẩm

TCVN 5699-2-41:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm

TCVN 5699-2-42:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-42: Yêu cầu cụ thể đối với lò đối lưu cưỡng bức, nồi hấp và lò đối lưu hơi nước, sử dụng điện, dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-43:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn

TCVN 5699-2-44:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể đối với máy l

TCVN 5699-2-45:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự

TCVN 5699-2-47:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-47: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước sôi bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-48:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-48: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-49:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-49: Yêu cầu cụ thể đối với tủ giữ nóng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-5:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát

TCVN 5699-2-50:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thuỷ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-51:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ

TCVN 5699-2-52:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng

TCVN 5699-2-53:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-53: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt dùng cho xông hơi

TCVN 5699-2-54:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt có sử dụng chất lỏng

TCVN 5699-2-54:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước

TCVN 5699-2-56:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự

TCVN 5699-2-59:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-59: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị diệt côn trùng

TCVN 5699-2-6:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, ngăn giữ nóng, lò đặt tĩnh tại và các thiết bị tương tự

TCVN 5699-2-61:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-61: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi tích nhiệt dùng trong phòng

TCVN 5699-2-63:2001 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-64:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-64: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp sử dụng điện trong dịch vụ thương mại

TCVN 5699-2-65:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí

TCVN 5699-2-66:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-66: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt đệm nước

TCVN 5699-2-7:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt

TCVN 5699-2-72:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp

TCVN 5699-2-74:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện

TCVN 5699-2-79:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước

TCVN 5699-2-8:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự

TCVN 5699-2-80:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện

TCVN 5699-2-85:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-85: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hấp vải

TCVN 5699-2-88:2005 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-88: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí

TCVN 5699-2-9:2004 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ và các thiết bị di động tương tự dùng cho nấu ăn

TCVN 5699-2-98:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm

TCVN 5767:1993 Cầu chì điện áp trên 1000V

TCVN 5768:1993 Cầu dao điện áp trên 1000V

TCVN 5769:1993 Sứ máy biến áp điện lực điện áp đến 35kV

TCVN 5770:1993 Máy biến áp dân dụng

TCVN 5828:1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5829:1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố. Phương pháp thử

TCVN 5844:1994 Cáp điện lực điện áp đến 35kV. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5846:1994 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Kết cấu và kích thước

TCVN 5847-1994 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 5849:1994 Sứ cách điện đường dây kiểu treo

TCVN 5850:1994 Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo

TCVN 5851:1994 Thuỷ tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV

TCVN 5926:1995 Cầu chảy hạ áp. Yêu cầu chung

TCVN 5926-1:2007 Cầu chảy hạ áp. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 5926-3:2007 Cầu chảy hạ áp. Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với cầu chảy để người không có chuyên môn sử dụng (cầu chảy chủ yếu để dùng trong gia đình và các ứng dụng tương tự)

TCVN 5927:1995 Cầu chảy hạ áp. Yêu cầu bổ xung cho cầu chảy dùng trong gia đình và các mục đích tương tự

TCVN 5928:1995 Máy biến dòng

TCVN 5933:1995 Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5934:1995 Sợi dây nhôm tròn kỹ thuật điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5935:1995 Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn có điện áp danh định từ 1 kV đến 30 kV

TCVN 5936:1995 Cáp và dây dẫn điện. Phương pháp thử cách điện và vỏ bọc (Hợp chất dẻo và nhựa chịu nhiệt)

TCVN 6097:1996 Máy biến điện áp

TCVN 6099-1:2007 Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm

TCVN 6099-2:2007 Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 2: Hệ thống đo

TCVN 6099-3:2007 Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 3: Định nghĩa và yêu cầu đối với thử nghiệm tại hiện trường

TCVN 6099-4:1996 Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 4: Hướng dẫn áp dụng các thiết bị đo

TCVN 6188-1:2007 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6188-2-1:2008 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy

TCVN 6190:1999 Ổ cắm và phích cắm điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Kiểu và kích thước cơ bản

TCVN 6306-1:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 1: Quy định chung

TCVN 6306-11:2009 Máy biến áp điện lực. Phần 11: Máy biến áp kiểu khô

TCVN 6306-2:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 2: Độ tăng nhiệt

TCVN 6306-3:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi và khoảng cách ly bên ngoài trong không khí

TCVN 6306-3-1:1997 Máy biến áp điện lực. Phần 3/1: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi. Khoảng cách ly bên ngoài trong không khí

TCVN 6306-5:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 5: Khả năng chịu ngắn mạch

TCVN 6337:1998 Dây điện từ bằng đồng mặt cắt tròn, tráng poly seter (PEW) cấp chiụ nhiệt 155oC

TCVN 6338:1998 Dây điện từ bằng đồng mặt cắt chữ nhật bọc giấy cách điện

TCVN 6385:1998 Yêu cầu an toàn đối với các thiết bị điện tử và các thiết bị có liên quan, sử dụng điện mạng dùng trong gia đình và các nơi tương tự

TCVN 6434-1:2008 Khí cụ điện. Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự. Phần 1: Áptômát dùng cho điện xoay chiều

TCVN 6447:1998 Cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6KV

TCVN 6472:1999 Đèn cài mũ an toàn mỏ

TCVN 6473:1999 Acquy kiềm sắt niken dùng cho mỏ hầm lò

TCVN 6478:1999 Balat dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn

TCVN 6479:2006 Balat dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Yêu cầu về tính năng

TCVN 6480-1:2008 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6481:1999 Đui đèn dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống và đui stacte

TCVN 6482:1999 Stacte chớp sáng dùng cho bóng đèn huỳnh quang

TCVN 6483:1999 Dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây tải điện trên không

TCVN 6571:1999 Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2 S và 0,5 S)

TCVN 6572:1999 Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)

TCVN 6592-1:2001 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Qui tắc chung

TCVN 6592-2:2000 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 2. Avtomat

TCVN 6592-4-1:2001 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ. Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ

TCVN 6610-1:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 1. Yêu cầu chung

TCVN 6610-1:2007 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6610-2:2007 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 6610-3:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 3. Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định

TCVN 6610-4:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 4. Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định

TCVN 6610-5:2007 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 5: Cáp (dây) mềm

TCVN 6610-6:2000 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động

TCVN 6611-1:2001 Tấm mạch in. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung

TCVN 6611-10:2000 Tấm mạch in. Phần 10. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in hai mặt có phần cứng và phần uốn được có các điểm nối xuyên

TCVN 6611-11:2000 Tấm mạch in. Phần 11. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in nhiều lớp có phần cứng và phần uốn được có các điểm nối xuyên

TCVN 6611-12:2000 Tấm mạch in. Phần 12. Quy định kỹ thuật đối với panen mạch in chế tạo hàng loạt (tấm mạch in nhiều lớp bán thành phẩm)

TCVN 6611-2:2001 Tấm mạch in. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 6611-3:2001 Tấm mạch in. Phần 3:Thiết kế và sử dụng tấm mạch in

TCVN 6611-4:2000 Tấm mạch in. Phần 4. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ không phủ kim loại

TCVN 6611-5:2000 Tấm mạch in. Phần 5. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ xuyên phủ kim loại

TCVN 6611-6:2000 Tấm mạch in. Phần 6. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng nhiều lớp

TCVN 6611-7:2000 Tấm mạch in. Phần 7. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt không có các điểm nối xuyên

TCVN 6611-8:2000 Tấm mạch in. Phần 8. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt có các điểm nối xuyên

TCVN 6611-9:2000 Tấm mạch in. Phần 9. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được nhiều lớp có các điểm nối xuyên

TCVN 6612:2007 Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6612A:2000 Bổ sung lần thứ nhất cho TCVN 6612:2000. Ruột dẫn của cáp cách điện. Hướng dẫn về giới hạn kích thước của ruột dẫn tròn

TCVN 6613-1:2000 Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng

TCVN 6614-1-1:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 1: Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ

TCVN 6614-1-1:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung. Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ

TCVN 6614-1-2:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp lão hoá nhiệt

TCVN 6614-1-3:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp xác định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử nghiệm độ co ngót

TCVN 6614-1-4:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung. Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp

TCVN 6614-2-1:2008

TCVN 6614-3-1:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt

TCVN 6614-3-2:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt

TCVN 6615-1:2000 Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6627-1:2008 Máy điện quay. Phần 1: Thông số đặc trưng và tính năng

TCVN 6627-11:2008 Máy điện quay. Phần 11: Bảo vệ nhiệt

TCVN 6627-14:2008 Máy điện quay. Phần 14: Rung cơ khí của một số máy điện có chiều cao tâm trục bằng 56 mm và lớn hơn. Đo, đánh giá và giới hạn độ khắc nghiệt rung

TCVN 6627-2:2001 Máy điện quay. Phần 2: Phương pháp thử nghiệm để xác định tổn hao và hiệu suất của máy điện quay (không kể máy điện dùng cho xe kéo)

TCVN 6627-2A:2001 Máy điện quay. Phần 2: Phương pháp thử nghiệm để xác định tổn hao và hiệu suất của máy điện quay (không kể máy điện dùng cho xe kéo). Đo tổn hao bằng phương pháp nhiệt lượng

TCVN 6627-3:2000 Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy điện đồng bộ tuabin

TCVN 6627-5:2008 Máy điện quay. Phần 5: Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài nhờ thiết kế tích hợp (mã IP). Phân loại

TCVN 6627-7:2008 Máy điện quay. Phần 7: Phân loại các kiểu kết cấu, bố trí lắp đặt và vị trí hộp đầu nối (mã IM)

TCVN 6627-8:2000 Máy điện quay. Phần 8: Ghi nhãn đầu ra và chiều quay của máy điện quay

TCVN 6627-9:2000 Máy điện quay. Phần 9: Giới hạn mức ồn

TCVN 6639:2000 Đui đèn xoáy ren eđison

TCVN 6698-1:2000 Lõi cuộn cảm và biến áp dùng trong viễn thông. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung

TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng

TCVN 6776:2005 Xăng không chì. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6778:2000 Xăng. Phương pháp xác định độ ổn định oxy hoá (phương pháp chu kỳ cảm ứng)

TCVN 6782:2000 Bộ điều khiển nạp dùng cho hệ quang điện. Chất lượng thiết kế và thử nghiệm điển hình

TCVN 6783:2000 Ngăn và bình acquy dùng cho hệ thống năng lượng quang điện. Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm

TCVN 6950-1:2007 Áptômát tác động bằng dòng dư, không có bảo vệ quá dòng, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB). Phần 1: Qui định chung

TCVN 6951-1:2007 Áptômát tác động bằng dòng dư có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO). Phần 1: Qui định chung

TCVN 7079-0:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 0: Yêu cầu chung

TCVN 7079-1:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 1: Vỏ không xuyên nổ. Dạng bảo vệ "d"

TCVN 7079-11:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 11: An toàn tia lửa. Dạng bảo vệ "i"

TCVN 7079-17:2003 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị

TCVN 7079-18:2003 Thiết bị điện dùng trong hầm lò. Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ. Dạng bảo vệ "m"

TCVN 7079-19:2003 Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị

TCVN 7079-2:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ "p"

TCVN 7079-5:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát. Dạng bảo vệ "q"

TCVN 7079-6:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ "o"

TCVN 7079-7:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ "e"

TCVN 7279-9:2003 Thiết bị dùng trong môi trường khí nổ. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn

TCVN 7347:2003 Cáp hạ áp dùng cho phương tiện cơ giới đường bộ

TCVN 7417-1:2004 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7417-23:2004 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp. Phần 23: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống mềm

TCVN 7447-1:2004 Hệ thống lắp đặt điện tại các toà nhà. Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa

TCVN 7447-4-41:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-41: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống điện giật

TCVN 7447-4-42:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-42: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt

TCVN 7447-4-43:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-43: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống quá dòng

TCVN 7447-4-44:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-44: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

TCVN 7447-5-51:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Quy tắc chung

TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Cách ly, đóng cắt và điều khiển.

TCVN 7447-5-54:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ

TCVN 7447-7-710:2006 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 7-710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Khu vực y tế

TCVN 7540-1:2005 Động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc hiệu suất cao. Phần 1: Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu

TCVN 7540-2:2005 Động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc hiệu suất cao. Phần 2: Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng

TCVN 7541-1:2005 Thiết bị chiếu sáng hiệu suất cao. Phần 1: Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu

TCVN 7541-2:2005 Thiết bị chiếu sáng hiệu suất cao. Phần 2: Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng

TCVN 7590-1:2006 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 1: Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn

TCVN 7590-2-1:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng)

TCVN 7590-2-12:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)

TCVN 7590-2-3:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang

TCVN 7590-2-8:2006 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-8: yêu cầu cụ thể đối với balát dùng cho bóng đèn huỳnh quang

TCVN 7590-2-9:2007 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang)

TCVN 7591:2006 Bóng đèn huỳnh quang một đầu. Quy định về an toàn

TCVN 7592:2006 Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đình và chiếu sáng thông dụng tương tự. Yêu cầu chung về tính năng

TCVN 7655:2007 Dãy dòng điện tiêu chuẩn theo IEC

TCVN 7670:2007 Bóng đèn huỳnh quang hai đầu. Yêu cầu về tính năng

TCVN 7671-1:2007 Bóng đèn sợi đốt. Yêu cầu về an toàn. Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đình và chiếu sáng thông dụng tương tự

TCVN 7672:2007 Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về an toàn

TCVN 7673:2007 Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về tính năng

TCVN 7674:2007 Balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang dang ống. Yêu cầu về tính năng

TCVN 7675-0-1:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng tròn có tráng men

TCVN 7675-0-3:2008 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng men

TCVN 7675-1:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105

TCVN 7675-12:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120

TCVN 7675-2:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính

TCVN 7675-27:2008 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy

TCVN 7675-3:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155

TCVN 7675-4:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130

TCVN 7675-8:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180

TCVN 7680:2007 Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết

TCVN 7684:2007 Phụ kiện dùng cho bóng đèn. Balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang dạng ống). Yêu cầu về tính năng

TCVN 7696:2007 Bóng đèn natri áp suất thấp. Yêu cầu về tính năng

TCVN 7697-1:2007 Máy biến đổi đo lường. Phần 1: Máy biến dòng

TCVN 7697-2:2007 Máy biến đổi đo lường. Phần 2: Máy biến điện áp kiểu cảm ứng

TCVN 7722-2-2:2007 Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm

TCVN 7722-2-3:2007 Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố

TCVN 7722-2-5:2007 Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha

TCVN 7862-1:2008 Dãy kích thước và dãy công suất đầu ra của máy điện quay. Phần 1: Số khung 56 đến 400 và số mặt bích 55 đến 1080

TCVN 7862-2:2008 Dãy kích thước và dãy công suất đầu ra của máy điện quay. Phần 2: Số khung 355 đến 1000 và số mặt bích 1180 đến 2360

TCVN 7863:2008 Bóng đèn huỳnh quang một đầu đèn. Yêu cầu về tính năng

TCVN 7883-8:2008 Rơle điện. Phần 8: Rơle điện nhiệt

TCVN 7896:2008 Bóng đèn huỳnh quang compact. Hiệu suất năng lượng

TCVN 7897:2008 Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất năng lượng

TCVN 7916-1:2008 Acqui khởi động loại chì-axit. Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm

TCVN 7916-2:2008 Acqui khởi động loại chì-axit. Phần 2: Kích thước acqui, kích thước và đánh dấu đầu nối

TCVN 7917-1:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7917-2:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 2: Xác định kích thước

TCVN 7917-3:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 3: Đặc tính cơ

TCVN 7917-4:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 4: Đặc tính hoá

TCVN 7917-5:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 5: Đặc tính điện

TCVN 7917-6:2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. Phần 6: Đặc tính nhiệt

TCVN 7918:2008 Phương pháp thử nghiệm suất điện trở khối và suất điện trở bề mặt của vật liệu cách điện rắn

TCVN 7919-2:2008 Vật liệu cách điện. Đặc tính độ bền nhiệt. Phần 2: Xác định đặc tính độ bền nhiệt của vật liệu cách điện. Chọn tiêu chí thử nghiệm

TCVN 7920-1:2008 Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện. Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung

TCVN 7920-2:2008 Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện. Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

TCVN 7922:2008 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ

TCVN 7994-1:2009 Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Tủ điện được thử nghiệm điển hình và tủ điện được thử nghiệm điển hình từng phần

TCVN 7995:2009 Điện áp tiêu chuẩn

TCVN 7996-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt

TCVN 7998-1:2009 Cái cách điện dùng cho đường dây trên không có điện áp danh nghĩa lớn hơn 1000V. Phần 1: Cái cách điện bằng gốm hoặc thủy tinh dùng cho hệ thống điện xoay chiều. Định nghĩa, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí chấp nhận

TCVN 7998-2:2009 Cái cách điện dùng cho đường dây trên không có điện áp danh nghĩa lớn hơn 1000V. Phần 2: Cách điện kiểu treo và bộ cách điện dùng cho hệ thống điện xoay chiều. Định nghĩa, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí chấp nhận

TCVN 7999-1:2009 Cầu chảy cao áp. Phần 1: Cầu chảy giới hạn dòng điện

TCVN 7999-2:2009 Cầu chảy cao áp. Phần 2: Cầu chảy giải phóng khí

TCVN 8525:2010 Máy biến áp phân phối. Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng...Số trang : 8

TCVN 8697:2011 Mạng viễn thông. Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao. Yêu cầu kỹ thuật....Số trang : 47

TCVN 6627-2-1:2010 Máy điện quay. Phần 2-1: Phương pháp tiêu chuẩn để xác định tổn hao và hiệu suất bằng thử nghiệm (không kể máy điện dùng cho phương tiện kéo)...Số trang : 85

TCVN 7447-4-43:2010 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp. Phần 4-43: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống quá dòng...Số trang : 35

TCVN 8095-300:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Chương 300: Phép đo và dụng cụ đo điện và điện tử...Số trang : 94

TCVN 6613-1-3:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 1-3: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp. Quy trình xác định tàn lửa rơi xuống...Số trang : 14

TCVN 5699-2-95:2011 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-95: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cửa gara chuyển động theo chiều thẳng đứng dùng cho khu vực nhà ở....Số trang : 29

TCVN 7447-7-715:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp. Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp....Số trang : 13

TCVN 6479:2010 Balat dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Yêu cầu về tính năng...Số trang : 32

TCVN 6610-7:2011 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu...Số trang : 17

TCVN 7675-29:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200...Số trang : 10

TCVN 7447-7-701:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp. Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen...Số trang : 16

TCVN 6613-1-2:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp. Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1kW...Số trang : 14

TCVN 6639:2010 Đui đèn xoáy ren eđison...Số trang : 85

TCVN 7675-28:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180...Số trang : 10

TCVN 6627-8:2010 Máy điện quay. Phần 8: Ghi nhãn đầu nối và chiều quay....Số trang : 35

TCVN 6613-3-10:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-10: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Trang thiết bị thử nghiệm....Số trang : 23

TCVN 8095-151:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ...Số trang : 72

TCVN 6613-3-24:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-24: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Cấp B...Số trang : 15

TCVN 8698:2011 Mạng viễn thông. Cáp sợi đồng thông tin Cat.5, Cat.5e. Yêu cầu kỹ thuật....Số trang : 39

TCVN 6627-18-1:2011 Máy điện quay. Phần 18-1: Đánh giá chức năng hệ thống cách điện. Hướng dẫn chung....Số trang : 20

TCVN 6613-2-2:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 2-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp cỡ nhỏ. Quy trình ứng với ngọn lửa khuếch tán...Số trang : 16

TCVN 8095-602:2010

Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 602: Phát, truyền tải và phân phối điện. Phát điện...

Số trang : 28

TCVN 7447-7-717:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp. Phần 7-717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Các khối di động vận chuyển được...Số trang : 23

TCVN 6613-1-1:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 1-1: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp. Trang thiết bị thử nghiệm....Số trang : 10

TCVN 6613-3-25:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-25: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Cấp D...Số trang : 14

TCVN 8095-811:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 811: Hệ thống kéo bằng điện...Số trang : 156

TCVN 7590-1:2010 Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 1: Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn...Số trang : 71

TCVN 8781:2011 Mô đun LED dùng cho chiếu sáng thông dụng. Quy định về an toàn...Số trang : 16

TCVN 6610-6:2011 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 6: Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho đoạn nối chịu uốn...Số trang : 24

TCVN 7675-16:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155...Số trang : 10

TCVN 6613-3-22:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-22: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Cấp A....Số trang : 15

TCVN 6627-6:2011 Máy điện quay. Phần 6: phương pháp làm mát (mã IC)...Số trang : 20

TCVN 6627-18-21:2011 Máy điện quay. Phần 18-21: Đánh giá chức năng hệ thống cách điện. Quy trình thử nghiệm dây quấn kiểu quấn dây. Đánh giá về nhiệt và phân loại....Số trang : 44

TCVN 6627-9:2011 Máy điện quay. Phần 9: Giới hạn mức ồn...Số trang : 17

TCVN 7675-18:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120...Số trang : 10

TCVN 6627-30:2011 Máy điện quay. Phần 30: Cấp hiệu suất của động cơ cảm ứng lồng sóc ba pha một tốc độ (mã IE)...Số trang : 22

TCVN 8782:2011 Bóng đèn LED có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V. Quy định về an toàn....Số trang : 23

TCVN 6613-3-21:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-21: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Cấp A F/R....Số trang : 14

TCVN 7417-1:2010 Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp. Phần 1: Yêu cầu chung...Số trang : 42

TCVN 6627-15:2011 Máy điện quay. Phần 15: Mức chịu điện áp xung của cuộn dây stato định hình dùng cho máy điện quay xoay chiều....Số trang : 15

TCVN 7675-17:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105...Số trang : 10

TCVN 6627-31:2011 Máy điện quay. Phần 31: Lựa chọn động cơ hiệu suất năng lượng kể cả các ứng dụng biến đổi tốc độ. Hướng dẫn áp dụng....Số trang : 46

TCVN 6627-3:2010 Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy phát đồng bộ truyền động bằng tuabin hơi hoặc tuabin khí....Số trang : 33

TCVN 8095-411:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 411: Máy điện quay...Số trang : 128

TCVN 8097-1:2010 Bộ chống sét. Phần 1: Bộ chống sét có khe hở kiểu điện trở phi tuyến dùng cho hệ thống điện xoay chiều...Số trang : 52

TCVN 8096-107:2010 Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 107: Cầu dao kèm cầu chảy xoay chiều dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1kV đến và bằng 52kV...Số trang : 50

TCVN 6613-2-1:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 2-1: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp cỡ nhỏ. Trang thiết bị thử nghiệm...Số trang : 12

TCVN 6613-3-23:2010 Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy. Phần 3-23: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng. Cấp B...Số trang : 15

TCVN 8095-221:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 221: Vật liệu từ và các thành phần...
Số trang : 62

TCVN 8096-200:2010 Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 200: Tủ điện đóng cắt và điều khiển xoay chiều có vỏ bọc bằng kim loại dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1 kV đến và bằng 52 kV...Số trang : 89

TCVN 8095-446:2010 Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 446: Rơle điện...Số trang : 41

TCVN 8783:2011 Bóng đèn LED có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về tính năng...Số trang : 18

TCVN 6627-12:2011 Máy điện quay. Phần 12: Đặc tính khởi động của động cơ cảm ứng lồng sóc ba pha một tốc độ...Số trang : 15

TCVN 7675-0-2:2011 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-2: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men...Số trang : 26
 

ngantheduyet

Thành viên mới
Tham gia
4/12/12
Bài viết
1
Thích
0
Điểm thành tích
1
Tuổi
31
#12
Bên em đang thi công di chuyển cột điện đường dây 35Kv và đường dây 0,4 KV anh chị cho em xin tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu với, E xin cảm ơn.
 
Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm Giải phóng mặt bằng GPMB GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Tìm thành viên

Dự thầu GXD