55 chức danh Anh Việt trên công trường mà Tư vấn giám sát cần nắm bắt

nguyentheanh

Tác giả Dự toán GXD
Thành viên BQT
Tham gia
6/7/07
Bài viết
4.014
Điểm tích cực
6.331
Điểm thành tích
113
55 chức danh vị trí công việc Anh Việt trên công trường mà Tư vấn giám sát cần nắm bắt

Apprentice /ə’prentis/: Người học việc

Architect /ˈɑːrkɪtekt/: Kiến trúc sư

Builder /ˈbɪldər/: Nhà xây dựng, nhà thầu

Carpenter /’kɑ:pintə/: Thợ mộc sàn nhà, coffa

Chemical engineer /’kemikəl enʤi’niə/: Kỹ sư hóa

Chief of construction group: đội trưởng

Civil engineer /’sivl enʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng (dân dụng)

Client /ˈklaɪənt/: Khách hàng

Construction and Structure (viết tắt là CS hoặc C&S): Kỹ sư thi công xây dựng và kết cấu

Construction engineer /kən’strʌkʃn endʤi’niə/ : Kỹ sư xây dựng

Construction Manager (CM): Người quản lý xây dựng, kỹ sư quản lý xây dựng

Consultant /kən’sʌltənt/: Tư vấn

Contracting officer: Nhân viên quản lý hợp đồng

Contracting officer’s representative: Đại diện viên chức quản lý hợp đồng

Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

Craftsman /’krɑ:ftsmən/: Nghệ nhân

Document Controller: Nhân viên quản lý tài liệu dự án xây dựng

Draftsman = Draughtsman (US) /ˈdrɑːftsmən/: Hoạ viên /người phát thảo

Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện

Electrician /ilek’triʃn/: Thợ điện

Estimator /ˈestɪmeɪtər/: Người lập dự toán, kỹ sư dự toán, dự toán sư

Foreman /’fɔ:mən/: Cai, tổ trưởng

Guard /gɑ:d/= watchman: Bảo vệ

Heavy equipment /’hevi i’kwipmənt/: Thiết bị thi công

Joiner /’ʤɔinə/: Thợ mộc bàn ghế, trang trí nội thất

Laborer: Lao động phổ thông

Main contractor /meɪn ˈkɑːntræktər/: Nhà thầu chính

Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ

Mate /meit/: Thợ phụ

Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí

Officer in charge of safe and hygiene: Viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường.

Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư

Owner’s representative /’əʊnəs ,repri’zentətiv/: Đại diện chủ đầu tư

People on site: Người ở công trường

Plants and equipment /plɑ:nts/,/i’kwipmənt/: Xưởng và thiết bị

Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ hồ (thợ tô, thợ trát)

Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước

Project Manager (viết tắt là PM): Người quản lý dự án, kỹ sư quản lý dự án

Quality engineer /’kwɔliti ,enʤi’niə/: Kỹ sư đảm bảo chất lượng

Quantity surveyor /’kwɔntiti sə:’veiə/: Dự toán viên

Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú

Sanitary engineer /’sænitəri ,enʤi’niə/: Kỹ sư cấp nước

Scaffolder /’skæfəld/: Thợ giàn giáo

Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường

Site manager /sait ‘mæniʤə/: Trưởng công trình

Skilled workman: Thợ lành nghề

Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất

Steel-fixer: Thợ sắt (cốt thép)

Storekeeper /’stɔ:,ki:pə/: Thủ kho

Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu

Sub-contractor: Nhà thầu phụ

Superintending Officer /ˌsuːpərɪnˈtendin ‘ɔfisə/: Nhân viên giám sát

Supervision consultants: Tư vấn giám sát

Supervisor /’sju:pəvaizə/: Giám sát

Surveyor /sə:’veiə/: Trắc đạt viên, khảo sát viên

Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước

Welder /weld/: Thợ hàn

Worker /’wə:kə/: Công nhân

BIM manager: Người quản lý BIM, quản lý mô hình thông tin công trình. Đây là người chủ chốt trong nhóm nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ BIM cho doanh nghiệp.
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Nắp ga, song chắn rác Gang, Composite
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top