Báo giá Sắt Thép (Đại lý cấp 1) tại tỉnh Lào Cai, tỉnh Yên Bái, tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019.

DailySatThep

Thành viên rất năng động
Tham gia
4/5/19
Bài viết
117
Điểm tích cực
0
Điểm thành tích
16
Tuổi
45
Nơi ở
Công ty Cổ phần Thép Việt Cường
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: X. Đồng Tâm, tt Ba Hàng,TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH LÀO CAI THÁNG 11/2019.
BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH YÊN BÁI THÁNG 11/2019.
BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH HÀ GIANG THÁNG 11/2019.

(Cập nhật giá Bán Buôn: Ngày 01/11/2019)
TT______CHỦNG LOẠI____QUY CÁCH___MÁC THÉP__ĐƠN GIÁ__
A/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng Dự Án + Hàng dân dụng)
1, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 10.750
2, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400 + CB500 = 10.850
3, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 10.600
4, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 10.800
5, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 10.820
6, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400 + CB500 = 10.920
7, Sắt tròn thanh vằn D10+ D12 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 10.700
8, Sắt thanh tròn vằn D10+D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 10.950
9, Sắt thanh tròn vắn D10+D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 10.920
10, Sắt tròn trơn, vằn d6+d8 (Thái Nguyên) (Dạng cuộn) CB240 = 10.920
11, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Hòa Phát) (Dạng cuộn) CB240 = 10.800
12, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Việt Mỹ) (Dạng cuộn) CB240 = 10.750
B/ SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
1, Sắt vuông đặc 10x10; Sắt vuông đặc 12x12; (6m; SS400) = 12.990
2, Sắt vuông đặc 14x14; Sắt vuông đặc 16x16; (6m; SS400) = 12.990
3, Sắt vuông đặc 18x18; Sắt vuông đặc 20x20; (6m; SS400) = 13.090
4, Sắt tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20 ; SS400; CT3 = 13.130
5, Sắt tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42 ; SS400; CT3 = 13.130
6, Sắt tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35 ; SS400; CT3 = 13.330
7, Sắt tròn trơn d36; d50; d60; d76; d100; C20 và C30 = 13.890
8, Sắt tròn trơn D110; D130; D150; D200; Q345và C45 = 14.090
9, Sắt Lập là, sắt dẹt 30mm (dày 2 đến 9 ly) (L=6m) SS400 = 12.990
10, Sắt Lập là, Sắt dẹt 40mm (từ 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 12.990
11, Sắt lập là, Sắt dẹt 50mm (dày 3 đến 10 ly) (L=6m) SS400 = 12.890
12, Sắt Lập là, Sắt dẹt 60mm (dày 4 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 12.890
13, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo y/cầu) = 12.990
14, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 12 đến 14 ly) ; (L= Theo y/cầu) = 13.050
C/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1, Sắt góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m) SS400 = 13.290
2, Sắt góc L40x40x3; L40x40x4; L50x50x6; (L=6m) SS400 = 13.290
3, Sắt góc L50x50x3; L50x50x4; L50x50x5; (L=6m và 12m) = 13.290
4, Sắt góc L60x60x4; L60x60x5’ L60x60x6; (L=6m và 12m) = 13.240
5, Sắt góc L63x63x5; L63x63x6; L63x63x4; (L=6m và 12m) = 13.290
6, Sắt góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m và 12m) = 13.290
7, Sắt góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x8; (L=6m và 12m) = 13.390
8, Sắt góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x9; (L=6m và 12m) = 13.390
9, Sắt góc L80x80x6; L80x80x8; L80x80x10; (L=6m và 12m) = 13.390
10, Sắt góc L90x90x6; L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m và 12m) = 13.390
11, Sắt góc L100x100x7; L100x8; L100x100x10; (L=12m) SS400 = 13.390
12, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.490
13, Sắt góc L125x125x9; L125x125x10; L125x12; (L=12m) SS400 = 14.440
14, Sắt góc L130x130x12; L130x130x10; L130x9; (L=12m) SS400 = 13.490
15, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS400 = 15.450
16, Sắt góc L100x100x10; L130x130x15; L175x17 (L=12m) SS.540 = 13.790
17, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12 (L=12m) SS.540 = 13.680
18, Sắt góc L125x125x9; L125x125x10; L125x12 (L=12m) SS.540 = 14.540
19, Sắt góc L130x130x9; L130x10; L130x130x12 (L=12m) SS.540 = 13.680
20, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS.540 = 15.650
21, Sắt góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10 (L=12m) SS.540 = 17.650
22, Sắt góc L200x200x15; L200x200x20; L200x15 (L=12m) SS.540 = 17.650
D/ SẮT CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H (Thái Nguyên + Nhập khẩu)
1, Sắt chữ U100x46x4.5; Sắt chữ U120x52x4.6; (L=6m và 12m) CT38 = 12.750
2, Sắt chữ U140x58x4.9; Sắt chữ U160x64x5; (L=6m và 12m) CT38 = 12.700
3, Sắt chữ U150x75.6.5; Sắt chữ U180x74x5.1; (L=6m và 12m) SS400 = 14.390
4, Sắt chữ U200x76x5.2; Sắt chữ U300x85x7; (L=6m và 12m) SS400 = 13.850
5, Sắt chữ I100x55x4.5; Sắt chữ I120*64*4.8; (L=6m và 12m) SS400 = 13.850
6, Sắt chữ I150x175x5x7; Sắt chữ I248x124x5x8; (L=12m) SS400 = 13.850
7, Sắt chữ I200x100x5.5x8; Sắt I298x149x5.5x8; (L=12m) SS400 = 14.140
8, Sắt chữ I300x150x6x9; Sắt chữ I400x2008x13; (L=12m) SS400 = 14.420
9, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x6.5 x 9; (L=12m) SS400 = 14.420
10, Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt chữ H175x8x11 (L=12m) SS400 = 14.420
11, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt H250 x 9x14 ; (L=12m) SS400 = 14.420
12, Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x13x21 ; (L=12m) SS400 = 14.520
E/ SẮT XÀ GỒ ĐEN + XÀ GỒ KẼM
1, Sắt xà gồ đen U100x50; U120x50; U150x50; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.590
2, Sắt xà gồ đen U150x50; U180x50; U200x60; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.590
3, Xà gồ C100x50x20;C120x50x20;C150x30x15; (L=Theo y/cầu) SS400 = 13.690
4, Xà gồ C150x30x15; C180x50x20;C200x70x30; (L=Theo y/cầu) SS400 = 13.690
5, Sắt xà gồ kẽm U100x50; U120x50; U150x30; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.790
6, Sắt xà gồ kẽm U160x50; U180x60; U200x70; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 14.790
7, X.gồ kẽm C100x50x15;C100x50x20;C120x50; (L=Theo y/cầu) SS400 = 14.990
8, X.gồ kẽm C150x50x20;C200x50x20;C180x60; (L-Theo y/cầu) SS400 = 14.990
F/ SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + SẮT ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM
1, Sắt hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.480
2, Sắt hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1,2 đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.340
3, Sắt hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
4, Sắt hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.180
5, Sắt hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150
6, Sắt hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 14.240
7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 14.240
8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.340
9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260
10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260
11, Sắt ống đen A50; A60; A76; A90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250
12, Sắt ống đen A110; A130; A150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250
13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 14.590
14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.260
15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260
16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ
G/ SẮT TẤM + SẮT CHỐNG TRƯỢT + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT
1, Sắt tôn tấm từ 2(mm) đến 5 (mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 11.990
2, Sắt tôn tấm từ 6(mm) đến 10(mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 11.730
3, Sắt tôn tấm từ 12(mm) đến 18(mm) China + Japan (1,5mx6m) SS40 = 11.730
4, Sắt tôn tấm từ 50 (mm) đến 200 (mm) China + Jap (1,5mx6m; = 12.380
5, Sắt dẹt cắt từ thép tôn tấm (2mm ≤ T ≤5mm) ; (L=Theo yêu cầu) = 12.890
6, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm); (L=Theo yêu cầu)Q235 = 12.790
7, Sắt Lập là cán nóng 30mm (dày từ 2 đến 9mm) ; (L=Theo y/cầu) = 12.990
8, Sắt Lập là cán nóng 40mm (dày từ 2 đến 11 mm) (L=Theo y/cầu) = 12.990
9, Sắt Lập là cán nóng 50mm (dày từ 3 đến 15mm) (L=Theo y/cầu) = 12.890
10, Sắt Lập là cán nóng 60mm (dày từ 4 đến 16mm) (L=Theo y/cầu) = 12.890
11, Sắt bản mã cắt từ tấm (2mm ≤ T ≤5mm) (L=Theo yêu cầu) Q235 = 13.900
12, Sắt bản mã cắt từ tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm)(L=Theo yêu cầu) Q235 = 13.800
13, Sắt chống trượt từ 2(mm) đến 10(mm) China (L=1,5mx6m) S400 = 12.750
14, Bulon móng+Bulong mạ kẽm+Tizen(d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ
15, Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Sản xuất theo kích thước y/cầu) = 67.000
16, Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30->50 ly, chiều dài theo yêu cầu) = 26.000
17, Sơn bề mặt sắt (Đánh rỉ+Sơn chống rỉ+ Sơn Mầu); (Theo y/cầu) = 900
18, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Hình+Kết cấu); (Theo y/cầu) = 6.150
*GHI CHÚ:
+ Bảng báo giá sắt
Bán Buôn, cung cấp cho Đại Lý, các Dự Án, các Công Trình có hiệu lực
từ ngày 01/11/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
+ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có
triết khấu cho từng đơn hàng).
+ Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Co, Cq của hàng nhập khẩu) khi giao hàng.
+ Công ty có
xe vận chuyển (từ 5 đến 35 tấn); Xe Cẩu tự hành; Cần cẩu để hạ hang tại Chân
công trường hoặc tại kho của bên mua.
+ Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách của tất cả các chủng loại sắt.
+ Công ty nhận: Phun bi; Khoan & đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, ống; Gia công kết cấu.
+ Khách hàng liên hệ trực tiếp với Công ty Việt Cường:
*
Mr. Việt (PGĐ) 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 + (ZALO: 038.454.6668)
* Điện thoại CĐ/ FAX: 0208.3763.353 --- Email/ FB: jscvietcuong@gmail.com
59942

59943

59944

59945

59946

59947

59948

Tag: Bảng giá sắt thép mới cập nhật tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sát thép (Cập nhật ngày 01/11/2019) tại Lào Cai. Báo giá sắt xây dựng rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng rẻ nhất tại Lào Cai năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép rẻ nhất tại Lào Cai năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Lào Cai tháng 11 năm 2019. Công ty bán sắt thép tại Lào Cai năm 2019. Bảng giá đại lý bán sắt thép tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Giá đại lý sắt thép tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán buôn tại lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán cho công trình sản xuất gạch Tuynel tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thành phố Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bảo Thắng Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bảo Yên Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Văn Bàn Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Sa Pa Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá sắt thép tại Sa Pa Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bát Xát Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Mường Khương Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Bắc Hà Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt sắt thép tại thị trấn bắc Hà Lào Cai. Bảng giá sắt thép tại huyện Si Ma Cai Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt tại Lào Cai năm 2019: Phi 6; phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18. Bảng giá sắt tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Phi 20; Phi 22; Phi 25; Phi 28; Phi 30; Phi 32. Báo giá thép xây dựng phi 6; phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá thép xây dựng phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép phi 10; 12; 14; 16; 18; 20 (Mác CB400; CB500) tai Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 (Mác CB400; Mác CB500) tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép phi 6, thép phi 8 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá thép Hòa Phát phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép Thái Nguyên phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18. Bảng giá sắt cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Phi 20; Phi 22; Phi 25; Phi 28; Phi 30; Phi 32. Bảng giá sắt vuông đặc tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Sắt vuông 10; sắt vuông 12; sắt vuông 14; sắt vuông 16; sắt vuông 18; sắt vuông 20. Bảng giá sắt vuông 10 đặc, vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuông 18 đặc; sắt vuông 20 đặc tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá sắt vuông 10 đặc, 12 đặc; 14 đặc; 16 đặc; 18 đặc; 20 đặc cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70; sắt v75 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v80; sắt v90; sắt v100; sắt v120; sắt v130; sắt v150; sắt v175; sắt v200 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá thép v30; v40; v50; v60; v63;v65; v70; v75 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v80; v90; v100; v120; v130; v200; v175; v150 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v30*30*3 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v40*4*3; sắt v40*40*4 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v50*50*3; sắt v50*50*4; sắt v50*50*5 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v60*60*4; sắt v60*6*5;sắt v60*60*6 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v63*63*5; Sắt v63*63*6 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v65*65*5; sắt v65*65*6 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v70*70*5; sắt v70*70*6; sắt v70*70*7; sắt v70*70*8 tai Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v75*75*5; sắt v75*75*6; sắt v75*75*7; sắt v75*75*9 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt v80*80*6; sắt v80*80*7; sắt v80*80*8; sắt v80*80*10 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v90*90*6; thép v90*90*7; thép v90*90*8; thép v90*90*9; thép v90*90*10 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v100*100*7; thép v100*100*8; thép v100*100*12; thép v100*100*10 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v120*120*8; thép v120*120*10; thép v120*120*12 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v130*130*9; thép v130*130*10; thép v130*130*12 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v150*150*10; thép v150*150*12 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v175*175*15; Thép v175*175*12 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v200*200*15; thép v200*200*20 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép v100; thép v120; thép v130; thép v150; thép v175 (Mác SS400; Mác SS540) tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u18; sắt u200 rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u100; thép u120; thép u140; thép u160; thép u200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u100*46*4.5 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u120*52*4.8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u160*64*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u150*75*6.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u180*74*5.1 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u200*76*5.2 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép u250*78*7; Thép u300*85*7; Thép u400*100*10.5 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 100; thép I 120; thép I 150; thép I 200; thép I 250; thép I 300 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá thép i10; thép i12; thép i15; thép i20; thép i25; thép i30; thép i40 rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 120*64*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 150*75*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 200*100*5.5*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 194*150*6*9; thép I 250*125*6*9; thép I 294*200*8*12 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép I 300*150*6.5*9; thép I 350*175*7*11; thép I 400*200*8*13 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép chữ H tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Thép H100; H125; Thép H150; Thép H200; Thép H250; Thép H300. Bảng giá sắt chữ H100*100*6*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sát chữ H125*125*6.5*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt chữ H150*150*7*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt chữ H200*200*8*12 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt H250*250*9*14; sắt H300*10*15; sắt H350*350*12*19; sắt H400*400*13*21 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; hộp vuông 30; hộp vuông 40; hộp 50; hộp 100 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 40*20; hộp 50*25; hộp 60*30; hộp 80*40; hộp 100*50 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá hộp kẽm vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 20*40; hộp kẽm 30*60; hộp kẽm 40*80; hộp kẽm 50*100 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30*30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40*40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 50*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 100*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 3 ly; 4 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Hộp 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 100; hộp 150. Bảng giá hộp kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Hộp kẽm 20*40; Hộp kẽm 25*50; Hộp kẽm 30*60. Bảng giá hộp kẽm tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Hộp kẽm 40*80; Hộp kẽm 50*100; Hộp kẽm 100*150. Bảng giá ống kẽm 26.65; ống kẽm 33.5; ống kẽm 42.2; Ống kẽm 48.1 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 59.9; Ống kẽm 75.6; Ống kẽm 88.3; Ống kẽm 108; Ống kẽm 113.5; Ống kẽm 126.8 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá xà gồ U100; xà gồ U120; Xà gồ U150; Xà gồ U180; Xà gồ U200 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá xà gồ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá tôn tấm cắt theo quy cách tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Tôn 2 ly; Tôn 3 ly; Tôn 5 ly; Tôn 6 ly; Tôn 8 ly; Tôn 10 ly. Bảng giá sắt tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 20 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép bản mã 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá tôn chống trượt tại Lào Cai tháng 11 năm 2019: Tôn 2 ly; Tôn 3 ly; Tôn 5 ly; Tôn 6 ly; Tôn 10 ly. Bảng giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly rẻ nhất tại Lào Cai tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất (Cập nhật ngày 01/11/2019) tại Yên Bái. Bảng giá sắt xây dựng rẻ nhất tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng mới nhất tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại Yên Bái năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép tại Yên Bái năm 2019. Công ty bán sắt thép tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Yên Bái tháng 11 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Yên Bái năm 2019. Bảng giá đại lý sắt thép tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán Đại Lý tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Báo giá sắt thép bán buôn sắt thép tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Địa điểm bán thép Hòa Phát; thép Thái Nguyên tại Yên Bái. Địa điểm bán thép hình (V; L; U; I; H); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép xà gồ tại Yên Bái năm 2019. Địa chỉ Công ty bán sắt thép rẻ nhất tại Yên Bái năm 2019. Danh bạ đại lý cấp 1, cấp 2 sắt thép tại Yên Bái năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thành phố Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Lục Yên Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại thị xã Nghĩa Lộ Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Mù Cang Chải Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Trạm Tấu Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Trấn Yên Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Trấn Yên Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Văn Chấn Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Văn Yên Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại huyện Yên Bình Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp phía nam tỉnh Yên Bái. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Mông Sơn tỉnh Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Minh Quân Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Âu Lâu Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Y Can; KCN Khánh Hưng; Cụm CN Báo Đáp Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Âu Lâu, phí tây cầu mậu A; Bắc Văn Yên tỉnh Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Đông An; Đồng Hồng; Bắc Văn Yên tỉnh Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng (từ phi 8 đến phi 32) giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng Hòa Phát, Thái Nguyên (từ phi 10 đến phi 32) tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 8, phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 8, phi 10; phi 12, phi 14; phi 16 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 10 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 12 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 14 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 16 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 18 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 20 cắt theo quy cách rẻ nhất tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 22 cắt theo quy cách tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 25 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 28 cắt theo quy cách tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 30 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 32 cắt theo quy cách giá rẻ tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép mác CB400 + CB500 (phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18) tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt mác CB400 + CB500 tại Yên Bái tháng 11 năm 2019 (Phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32). Bảng giá thép vuông đặc tại Yên Bái tháng 11 năm 2019 (Vuông đặc 10; vuông đặc 12; vuông đặc 14). Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Yên Bái tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Yên Bái tháng 11 năm 2019.Bảng giá sắt thép tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Báo giá thép tổ hợp tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt xây dựng tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Địa điểm bán sát thép tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép tại Tỉnh Hà Giang năm 2019. Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Hà Giang năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Hà Giang năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán Đại Lý tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép bán cho Đại Lý tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán cho các công ty tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép cung cấp cho dự án tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại khu công nghiệp Bình Vàng, Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép tại cụm công nghiệp Nam Quang, Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại cụm công nghiệp Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại cụm công nghiệp Minh Sơn 1 Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại cụm công nghiệp Minh Sơn 2 Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại cụm công nghiệp Thuận Hòa Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại cụm công nghiệp Tùng Bá Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thúy Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt thép tại Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 6; phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16 tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 18; phi 20; phi22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32 tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 6 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 6 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 8 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 8 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 10 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 10 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 10 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 12 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 12 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 12 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 14 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 14 Hòa Phát tại tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 14 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 16 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 16 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 16 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 18 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 18 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 18 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 20 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 20 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 18 cắt theo kích thước tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Gía săt phi 20 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 20 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 20 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 22 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 22 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 22 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá săt phi 25 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 25 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 25 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt ph 28 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 28 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 28 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 30 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 30 cắt theo quy cách tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng báo giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; ph 32; phi 36 cắt theo quy cách làm khe giãn nở đường tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá sắt phi 32 rẻ nhất tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Giá thép phi 32 Hòa Phát tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt phi 32 cắt theo kích thước tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc; vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Tỉnh Hà Giang tháng 11 năm 2019.
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Nắp ga, song chắn rác Gang, Composite
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top