Các thuật ngữ Anh Việt về quản lý tài liệu dự án xây dựng (Document Control)

nguyentheanh

Tác giả Dự toán GXD
Thành viên BQT
Tham gia
6/7/07
Bài viết
4.322
Điểm thành tích
113
Website
giaxaydung.vn
Các thuật ngữ Anh Việt về quản lý tài liệu dự án xây dựng (Document Control). Xin chia sẻ với các bạn sử dụng phần mềm Quản lý tài liệu GXD quản lý tài liệu dự án xây dựng. Hữu ích cho các nhân viên quản lý tài liệu dự án xây dựng, các document controller làm việc cho các dự án vốn nước ngoài (vốn FDI)...

- Document control system: Hệ thống kiểm soát tài liệu, hệ thống quản lý tài liệu
- Document: Tài liệu
- Manage documents: Quản lý tài liệu
- File: file, tệp tin, tệp dữ liệu
- Folder: Thư mục, cặp chứa file, cặp chứa tài liệu
- Hard copy: Bản cứng. Ý nói những hồ sơ, tài liệu, bản vẽ... được in ra giấy, kẹp trong các tập hồ sơ.
- Soft copy: Bản mềm. Chính là các file tài liệu lưu trong phần mềm Quản lý tài liệu GXD
- Updated version of valid documents: Cập nhật văn bản đang còn hiệu lực, hiện hành
- Obsolete documents: Tài liệu lỗi thời, tài liệu quá hạn, hết hiệu lực
- Invalid document: Tài liệu hết hạn (thông dụng hơn Obsolete documents)
- Documents are approved prior to issuing internally or sending to customer: Tài liệu được phê duyệt trước khi đưa ra lưu hành nội bộ hoặc gửi tới khách hàng
- Insert: Chèn
- Delete: Xóa
- Cut: Cắt, chặt, thiến
- Move: Di chuyển
- Copy: Sao chép
- Duplicate: Nhân thành 2 bản, tạo bản giống hệt

- Project: Dự án
- Invertement: Đầu tư
- Construction: Xây dựng, thi công
- Building: Công trình, tòa nhà
- Package: Gói, gói công việc, gói thầu, gói dữ liệu
- Site: Hiện trường, công trường
- Engineering documents: Tài liệu kỹ thuật
- Drawing: Bản vẽ
- Estimate: Dự toán
- Tender: Đấu thầu (các dự án ODA vốn WB họ dùng thuật ngữ đấu thầu là Procurement, Luật Đấu thầu là Procurement Law)
- Owner, client: Chủ đầu tư, khách hàng
- Consultant: Tư vấn
- Inspector: Giám sát
- Contractor: Nhà thầu
- Contract: Hợp đồng
- As-built Drawing: Bản vẽ hoàn công (hoàn thành công trình)
- As-built document: Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng (hồ sơ hoàn công)
- As-built document maker: Đơn vị lập hồ sơ hoàn công
- Classified according to acceptance phase: Phân loại theo giai đoạn nghiệm thu

- Code (of Law): Bộ luật
- Law: Law (mother in law: mẹ vợ, mẹ chồng)
- By-law document: Văn bản dưới luật
- Ordinance: Pháp lệnh
- Bill: dự luật
- Resolution: Nghị quyết
- Decree: Nghị định
- Circulars: Thông tư
- Decision: Quyết định
- Directive: Chỉ thị
- Order: Lệnh
- Supplement/Modify/Amend: Bổ sung, sửa đổi
- Master Plan: Kế hoạch tổng thể
- Terms and Conditions: Điều khoản và điều kiện
- Article: Điều/Điều khoản
- Item/Point: Điểm
- Paragraph: Khoản
- Issue/ Promulgate: Ban hành
- Regulate/Stipulate: Quy định
- Approve: Phê duyệt
- Submit: Đệ trình
- Submited to the Owner for approval: Đệ trình để chủ đầu tư xem xét chấp thuận
- For and On Behalf of: Thay mặt và Đại diện
- Sign and Seal: Ký và đóng dấu (Nếu có đóng dấu rồi thì là “Signed and Sealed”)
- (Public) Notary: Công chứng viên:
- Come into effect/Come into full force/Take effect : Có hiệu lực
- To be invalidated/to be annulled/to be invalid: Mất hiệu lực, hết hiệu lực, bị hủy bỏ

- Document controller: Nhân viên quản lý tài liệu
- Document Controller Jobs: công việc nhân viên quản lý tài liệu

.v.v. mời các bạn cùng chia sẻ thêm nhé.
Học thuộc và áp dụng để ứng cử vào các vị trí lương cao, dự án vốn nước ngoài...
 

nguyentheanh

Tác giả Dự toán GXD
Thành viên BQT
Tham gia
6/7/07
Bài viết
4.322
Điểm thành tích
113
Website
giaxaydung.vn
Project records: filing and storage office manual
Hồ sơ dự án: Chỉ dẫn sắp xếp và lưu trữ hồ sơ tại văn phòng dự án

Vocabulary:

- Project records: hồ sơ dự án
- Filing (n): sự sắp xếp, sự sắp xếp hồ sơ, sự sắp xếp lưu trữ, sự xếp loại
- Storage (n): sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..)
- Office (n): cơ quan, (trụ) sở, văn phòng, phòng làm việc, Bộ, Cục, trạm, nơi làm việc
- Manual (n): chỉ dẫn, sổ tay, sách chỉ dẫn, làm bằng tay
- Adequate (adj): đầy đủ, phù hợp
- Organized (adj): có trật tư, ngăn nắp

The purpose of this section is to standardize the implementation, maintenance and storage of Project Records. Project Records normally include a project file, original drawings, specifications and reports. It is each Project Manager's responsibility to insure that adequate and organized project filing procedures are being followed.

Mục đích của phần này là để chuẩn hóa việc thực hiện, bảo trì và lưu trữ Hồ sơ dự án. Hồ sơ dự án thường bao gồm tệp (file) dự án, các bản vẽ gốc, các chỉ dẫn kỹ thuật và các báo cáo. Mỗi người Quản lý dự án có trách nhiệm đảm bảo các thủ tục sắp xếp hồ sơ dự án đầy đủ và ngăn nắp được tuân thủ.
 

nguyentheanh

Tác giả Dự toán GXD
Thành viên BQT
Tham gia
6/7/07
Bài viết
4.322
Điểm thành tích
113
Website
giaxaydung.vn
Project Documentation Naming Conventions and Repository Guideline
Quy ước đặt tên và hướng dẫn lưu trữ Tài liệu dự án

BIM Manager quản lý và phân phối tài liệu dự án tốt là dự án ngon.

Vocabulary:
- Project Documentation: Tài liệu dự án
- naming (v): đặt tên
- conventions (n): quy ước
- repository (n): kho, kho lưu trữ, kho chứa
- purpose (n): mục đích
- establish (v): thiết lập, thành lập
- structure for project documentation repositories: cấu trúc thư mục lưu trữ tài liệu dự án
- intended (adj): nhằm, dự định
- rule (n): quy tắc, nội quy, quy luật
- illustrates (n): Minh họa
- sample project: dự án mẫu, mẫu cho dự án


Purpose:
The purpose of the Project Documentation Naming Conventions and Repository Guideline is to establish project documentation naming standards and structure for project documentation repositories. This guideline is intended to help the project manager organize the project notebook by providing a simple set of rules for creating and storing project documentation, and illustrates the application of these rules to a sample project.


Mục đích:
Mục đích của Hướng dẫn đặt tên tài liệu dự án và hướng dẫn kho lưu trữ là để thiết lập các tiêu chuẩn và cấu trúc đặt tên tài liệu dự án cho các kho tài liệu dự án. Hướng dẫn này nhằm giúp người quản lý dự án tổ chức sổ ghi chép dự án bằng cách cung cấp một bộ quy tắc đơn giản để tạo và lưu trữ tài liệu dự án và minh họa việc áp dụng các quy tắc này cho một dự án mẫu.
 

pvfclandhcm

Thành viên mới
Tham gia
6/5/08
Bài viết
3
Điểm thành tích
1
Thân gởi các Anh một số từ ngữ tham khảo
  • Project document numbering system: Hệ thống đánh số tài liệu dự án
  • Construction phase: Giai đoạn thi công
  • Construction Design: Thiết kế thi công
  • Design Manual: Số tay thiết kế
  • Design phase: Giai đoạn thiết kế
  • Inception report: Báo cáo đầu kỳ
  • Procedure: Qui trình
  • Flowchart: Lưu đồ
  • Employer’s requirements: Yêu cầu Chủ đầu tư
  • Quality Assurance requirements: Yêu cầu đảm bảo chất lượng
  • Manufacturing, Installation and Testing: Sản xuất, lắp đặt & thí nghiệm
  • Procurement Management: Quản lý mua sắm
  • Project Calendar: Lịch dự án
  • Right of access to the Site: Quyền tiếp cận công trường
  • Permits, Licenses or Approvals: Giấy phép, Chứng Chỉ hay Giấy chấp nhận
  • Employer’s Personnel: Nhân lực của Chủ đầu tư
  • Employer’s Claims: Khiếu nại của Chủ đầu tư
  • Contractor’s General Obligations: Trách nhiệm chung của Nhà thầu
  • Performance Security: Bảo lãnh thực hiện
  • Contractor’s Representative: Đại diện Nhà thầu
  • Subcontractor: Nhà thầu phụ
  • First tier- Subcontractor: Nhà thầu phụ cấp 1
  • Instructions of the Engineer: Chỉ dẫn của Kỹ sư (Tư vấn)
  • Replacement of the Engineer: Thay thế Kỹ sư (Tư Vấn)
  • Engineer’s Duties and Authority: Nhiệm vụ & quyền hạn của Kỹ sư (Tư vấn)
  • Commencement, Delays and Suspension: Khởi công, chậm trễ & tạm ngừng
  • Commencement works: Khởi công
  • Time for Completion: Thời gian hoàn thành
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top