Một số danh từ trong tiếng Anh luôn ở dạng số ít

saielight

Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia
12/4/17
Bài viết
392
Điểm tích cực
4
Điểm thành tích
16
Tuổi
31
Nhiều bạn học tiếng Anh về phần danh từ, hay mắc lỗi là thêm s/es đằng sau danh từ đề tạo thành số nhiều nhưng thực chất các từ này luôn ở dạng số ít. Dưới đây, Elight xin giới thiệu tới các bạn 40 danh từ trong tiếng Anh luôn chia ở dạng số ít nhằm giúp các bạn phân biệt được và sử dụng tiếng Anh chuẩn nhất.

Xem thêm: cách phát âm đuôi s

1. Danh từ trừu tượng

Danh từ trừu tượng là không thể cảm nhận được qua giác quan thông thường một cách cụ thể nhưng chúng ta biết nó tồn tại.

Ví dụ:

- advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/: quảng cáo

- advice /ədˈvaɪs/: lời khuyên

- economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/: kinh tế học

- employment /ɪmˈplɔɪmənt/: công ăn việc làm

- information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/: thông tin

- knowledge /ˈnɒlɪdʒ/: kiến thức

- maths /mæθs/: toán

- measles /ˈmiːzlz/: bệnh sởi

- mumps /mʌmps/: bệnh quai bị

- news /njuːz/: tin tức

- physics /ˈfɪzɪks/: vật lý

- politics /ˈpɒlətɪks/: chính trị học

- pollution /pəˈluːʃn/: sự ô nhiễm

- recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/: nghỉ ngơi, thư giãn

- scenery /ˈsiːnəri/: phong cảnh

- traffic /ˈtræfɪk/: sự đi lại, giao thông

Xem thêm: cách đọc đuôi ed

2. Danh từ chỉ chất liệu

- air /eə(r)/: không khí

- beef /biːf/: thịt bò

- china /ˈtʃaɪ.nə/: sứ

- clothing /ˈkləʊðɪŋ/: quần áo

- crystal /ˈkrɪs.təl/: pha lê

- food /fuːd/: thức ăn

- geo /dʒel/: chất keo

- glasses /ˈɡlæs•əz/: thủy tinh

- iron /aɪrn/: sắt

- meat /miːt/: thịt

- metal /ˈmet̬.əl/: kim loại

- milk /mɪlk/: sữa

- plastic /ˈplæs.tɪk/: chất dẻo

- shapoo /ʃæmˈpuː/: dầu gội đầu

- soap /səʊp/: xà phòng

- water /ˈwɔːtə(r)/: nước

3. Danh từ đại biểu

Danh từ đại biểu là danh từ đại biểu cho một nhóm các sự vật hiện tượng. Bản chất cũng giống các danh từ trừu tượng.

- equipment /ɪˈkwɪpmənt/: trang thiết bị

- furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/: đồ đạc

- homework /ˈhəʊmwɜːk/: bài về nhà

- luggage/baggage /ˈlʌɡɪdʒ/ /ˈbæɡɪdʒ/: hành lý

- machinery /məˈʃiːnəri/: máy móc

- merchandise /ˈmɜːtʃəndaɪs/ = goods /ɡʊdz/: hàng hóa

- money /ˈmʌni/: tiền tệ

- stationery /ˈsteɪʃənri/: văn phòng phẩm

Hy vọng đây là bài học bổ ích đối với bạn. Bạn có thể tham khảo thêm chuyên mục cách học ngữ pháp tiếng Anh của Elight với nhiều bài học hữu ích và giúp bạn nâng cao vốn ngữ pháp tiếng Anh của mình. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết và chúc bạn học tập hiệu quả!

Xem thêm: số thứ tự trong tiếng anh
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Nắp ga, song chắn rác Gang, Composite
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top