thepthainguyen
Thành viên cực kỳ nhiệt tình
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP THÁNG 5 NĂM 2022 TẠI THANH HÓA
(Báo giá đại lý bán buôn cấp 1 tại Thanh Hóa, Cập nhật ngày 05/05/2022)
A- SẮT XÂY DỰNG CAC LOẠI (Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)
1, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 18.110
2, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 18.310
3, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 18.260
4, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 18.280
5, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 18.380
6, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 18.330
7, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Việt Sing = 18.180
8, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Hòa Phát = 18.380
9, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 18.260
B- SẮT VUÔNG ĐẶC – SẮT TRÒN ĐẶC (Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)
1, Sắt vuông 10*10 đặc; vuông 12*12 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 20.080
2, Sắt vuông 14*14 đặc; vuông 16*16 đặc; vuông 18*18 (Mác SS400; L=6m) = 19.980
3, Sắt vuông 15*15 đặc; vuông 22*22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 20.350
4, Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 19.990
5, Sắt tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 19.940
6, Sắt tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 20.250
7, Sắt tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 23.150
8, Sắt dẹt cắt từ sắt tấm 3*50; 4*40; 4,0*50; 5*50; 6*50; 8*50; 10*20; 10*50 = 23.550
9, Sắt dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly; 16 ly (SS400) = từ 18.800 – 19.950
C- SẮT GÓC ĐỀU CẠNH (Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Sắt góc v45*45*5; v50*50*6; v65*65*8; v75*75*9; v30*30*3; v90*90*10 = 18.750
2, Sắt góc v40*40*3; v40*40*4; v50*50*3.; v50*50*4; v50*50*5; v63*63*6 = 18.475
3, Sắt góc v60*60*4; v60*60*5; v60*60*6.; v63*63*5; v65*65*5; v65*65*6 = 18.375
4, Sắt góc v70*70*5; v70*70*6; v70*70*7.; v75*75*5; v75*75*6; v75*75*7 = 18.475
5, Sắt góc v80*80*6; v80*80*7; v80*80*8; v90*90*6; v90*90*7.; v90*90*9 = 18.575
6, Sắt góc v100*100*10; v100*100*8.0; v100*100*7; v120*120*8; v120*10 = 18.775
7, Sắt góc v100*100*12; v130*130*15; v125*125*9; v125*125*10;v130*15 = 19.690
8, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*130*14; v80*10. = 19.690
9, Sắt góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v120*120*12; v120*10= 18.790
10, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15 (Mác SS400;mác A36)= 19.950
11, Sắt góc v175*175*12; v175*175*15; v200*200*15; v200*20; v200*2*25 = 19.980
12, Sắt góc v100*100*10; v120*120*8; v120*120*10; v120*12 (Mác SS540) = 19.280
13, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*14 (Mác SS540) = 19.790
14, Sắt góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v130*15 (Mác SS540) = 19.290
15, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15; v130*15(Mác SS540) = 20.620
16, Sắt góc v175*175*12;v175*175*15; v200*200*15; v200*20(Mác SS540) = 21.650
D- SẮT HÌNH CHỮ U – I – H (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Sắt u65*3; u80*40*4; u80*40*3.5; u100*46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.950
2, Sắt u120*52*4.8; sắt u140*58*4.9; u160*64*5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.750
3, Sắt u200*73*7.0; sắt u250*80*9.0; u300*90*9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 21.250
4, Sắt u100*50*5; sắt u150*75*6.5*10; u250*90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 21.360
5, Sắt i100*55*4.5; sắt i120*64*4.8; sắt i150*75*5*7 (SS400; L=6m & 12m) = 18.650
6, Sắt i200*100*5.5*8; i300*150*6*9; i400*200*8*13 (SS400; L=6m và12m) = 19.980
7, Sắt i194*150*6*9; sắt i198*99*4.5*7; i248*124*5*8 (Mác SS400; L12m) = 21.760
8, Sắt i298*149*5*8; sắt i346*174.6*9; i396*199*7*11 (Mác SS400; L12m) = 21.760
9, Sắt H100*100*6*8; sắt H125*125*6.5*9; H150*7*10 (Mác SS400;L12m) = 21.860
10, Sắt H200*200*8*12; H300*300*10*14; H400*400*13*21 (SS400;L12m) = 21.860
E- SẮT HỘP – SẮT ỐNG (Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Phú Đức, 190…)
1, Hộp sắt đen 14*14; hộp 16*16; hộp 20*20; hộp 13*26 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 23.840
2, Hộp sắt đen 30*30; hộp 40*40; hộp 50*50; hộp 60*60 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.840
3, Hộp sắt đen 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60 (Chiều dày 1,4ly) = 23.450
4, Hộp sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 100*100; 13*26 (Dày 1,40 ly) = 23.450
5, Hộp sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 23.450
6, Hộp sắt đen 200*200; 150*150; 120*120; 90*90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 25.780
7, Hộp sắt đen 120*60; 75*150; 100*150; 100*200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 25.780
8, Hộp kẽm 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 23.550
9, Hộp kẽm 50*50; 50*100; 100*100; 40*80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 23.350
10, Hộp kẽm 200*200; 200*100; 150*100; 150*75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 25.980
11, Ông sắt đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 23.650
12, Ống sắt đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 23.350
13, Ông sắt đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 26.960
14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 23.550
15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 27.955
16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống sắt (Các loại)=Liên hệ
F- SẮT XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L (Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)
1, Sắt L50*100; L75*150; L80*100; L100*150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 22.550
2, Sắt xà gồ U100*50; U150*50; U150*30; U180*50; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 22.750
3, Sắt xà gồ C100*50*20; C150*30*20; C160*50*20; C200*50*20 (đến5 ly) = 22.950
4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50*100; L75*150; L70*100; L80*100 (đến 8ly) = 23.750
5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; U180; U200; U250; U300 (Dày đến 5ly) = 23.990
6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 (Dày đến 5 ly) = 23.990
G - SẮT TẤM-SẮT BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ (SX theo Y/C)
1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 21.550
2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 22.900
3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 21.950
4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng): 95.000 đến 135.000
5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng):102.000 đến 155.000
6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.
7, Sơn tĩnh điện sắt hộp, sắt ống, sắt V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500
8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại sắt Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500
9, Mạ kẽm nhúng nóng Sắt: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800
*GHI CHÚ:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các Dự Án;
các Công Trình; các Đại Lý - Cửa Hàng kinh doanh Sắt sắt; các Đơn vị Sản xuất Kết Cầu Sản
xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 05/05/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
- Cung cấp đầy đủ: Chứng chỉ chất lượng; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.
- Có Xe vận chuyển 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên
mua (Có xe cầu- Hạ hàng tại kho hoặc chân công trường bên mua)
- Công ty nhận đơn đặt hàng “Cắt theo quy cách”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm sắt, nhà tiền chế”
và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực Miền Bắc.
- Địa chỉ công ty: Điện thoại (Zalo) : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863 (Mr. Việt)
Trụ sở và kho hàng 1: tại phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
“Quý khách hàng LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI và liên hệ để nhận báo giá”
“MONG NHẬN ĐƯỢC NHIỀU SỰ QUAN TÂM, HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH”
Tag: Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt phi 10; 12; 14; 16; 18; 20 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt xây dựng tháng 5 năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt xây dựng tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt phi 22; 25; 28; 30; 32; 36 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ đơn vị cung cấp sắt thép uy tín nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 18 đặc; vuông 16 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thành phố Thanh Hóa. Danh bạ doanh nghiệp bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; vuông 12 đặc; vuông 10 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 25; 30 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt v3; v4; v5; v6; v63; v65; v75 mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa điểm chuyên bán thép mạ kẽm tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ sơn tĩnh điện tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt hộp sắt ống lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt ống D50; D60; D90; D100; D125; D150; D20; D250; D300 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tên công ty chuyên gia công kết cấu thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt u65; u80; u100; u120; u140; u150; u200; u250; u300 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt i194; i198; i346; i298; i346; i396 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ cơ sở chuyên gia công cơ khí giá rẻ nhất Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép xây dựng mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép i100; i120; i150; i200; i250; i300; i350; i400; i500 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép tấm 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt lập là 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán tôn tấm lớn nhất Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa. Tên công ty sản xuất kết cấu thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt hộp bán sắt ống lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa. Vị trí cửa hàng bán sắt thép tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt ống phi 34; 42; 48; 60; 76; 90; 110; 114; 141; 219; 329 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Giá thép ống đen D50 D65; D90; D100; D125; D150; D200; D250 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tìm tên công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa. Tìm kiếm công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại bán sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa. Tải báo giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa. XIn báo giá sắt thép tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 18 đặc; vuông 16 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán buôn sắt thép giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Quan Hóa huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa. Tìm kiếm bảng giá sắt thép công bố tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 4 năm 2022 tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ công ty bán sắt xây dựng chỉ dự án tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; vuông 12 đặc; vuông 10 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép vuông đặc mạ kẽm tròn đặc mạ kẽm tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt v3; v4; v5; v6; v63; v65; v75 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán lẻ sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa. Định vị vị trí cửa hàng bán sắt tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v8; v9; v10; v12; v125; v13; v15 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép V lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt u65; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200; u300 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt i194; i198; i246; i298; i346; i396 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt hộp tại Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép ống D50; D60; D65; D90; D100; D125; D150; D200 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ doanh nghiệp chuyên bán tôn giá rẻ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa. Tên cơ sở sản xuất tôn lợp lớn nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán xà gồ chữ Z; chữ C mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép h100; h125; h150; h200; h250; h300; h350 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt dẹt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tên đại lý bán sắt Hòa Phát tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép Hòa Phát tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Giá thép phi 6; phi 8; phi 10 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá thép tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa.
BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP THÁNG 5 NĂM 2022 TẠI THANH HÓA
(Báo giá đại lý bán buôn cấp 1 tại Thanh Hóa, Cập nhật ngày 05/05/2022)
A- SẮT XÂY DỰNG CAC LOẠI (Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)
1, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 18.110
2, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 18.310
3, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 18.260
4, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 18.280
5, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 18.380
6, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; d6 và d8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 18.330
7, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Việt Sing = 18.180
8, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Hòa Phát = 18.380
9, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 18.260
B- SẮT VUÔNG ĐẶC – SẮT TRÒN ĐẶC (Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)
1, Sắt vuông 10*10 đặc; vuông 12*12 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 20.080
2, Sắt vuông 14*14 đặc; vuông 16*16 đặc; vuông 18*18 (Mác SS400; L=6m) = 19.980
3, Sắt vuông 15*15 đặc; vuông 22*22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 20.350
4, Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 19.990
5, Sắt tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 19.940
6, Sắt tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 20.250
7, Sắt tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 23.150
8, Sắt dẹt cắt từ sắt tấm 3*50; 4*40; 4,0*50; 5*50; 6*50; 8*50; 10*20; 10*50 = 23.550
9, Sắt dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly; 16 ly (SS400) = từ 18.800 – 19.950
C- SẮT GÓC ĐỀU CẠNH (Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Sắt góc v45*45*5; v50*50*6; v65*65*8; v75*75*9; v30*30*3; v90*90*10 = 18.750
2, Sắt góc v40*40*3; v40*40*4; v50*50*3.; v50*50*4; v50*50*5; v63*63*6 = 18.475
3, Sắt góc v60*60*4; v60*60*5; v60*60*6.; v63*63*5; v65*65*5; v65*65*6 = 18.375
4, Sắt góc v70*70*5; v70*70*6; v70*70*7.; v75*75*5; v75*75*6; v75*75*7 = 18.475
5, Sắt góc v80*80*6; v80*80*7; v80*80*8; v90*90*6; v90*90*7.; v90*90*9 = 18.575
6, Sắt góc v100*100*10; v100*100*8.0; v100*100*7; v120*120*8; v120*10 = 18.775
7, Sắt góc v100*100*12; v130*130*15; v125*125*9; v125*125*10;v130*15 = 19.690
8, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*130*14; v80*10. = 19.690
9, Sắt góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v120*120*12; v120*10= 18.790
10, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15 (Mác SS400;mác A36)= 19.950
11, Sắt góc v175*175*12; v175*175*15; v200*200*15; v200*20; v200*2*25 = 19.980
12, Sắt góc v100*100*10; v120*120*8; v120*120*10; v120*12 (Mác SS540) = 19.280
13, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*14 (Mác SS540) = 19.790
14, Sắt góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v130*15 (Mác SS540) = 19.290
15, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15; v130*15(Mác SS540) = 20.620
16, Sắt góc v175*175*12;v175*175*15; v200*200*15; v200*20(Mác SS540) = 21.650
D- SẮT HÌNH CHỮ U – I – H (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Sắt u65*3; u80*40*4; u80*40*3.5; u100*46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.950
2, Sắt u120*52*4.8; sắt u140*58*4.9; u160*64*5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.750
3, Sắt u200*73*7.0; sắt u250*80*9.0; u300*90*9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 21.250
4, Sắt u100*50*5; sắt u150*75*6.5*10; u250*90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 21.360
5, Sắt i100*55*4.5; sắt i120*64*4.8; sắt i150*75*5*7 (SS400; L=6m & 12m) = 18.650
6, Sắt i200*100*5.5*8; i300*150*6*9; i400*200*8*13 (SS400; L=6m và12m) = 19.980
7, Sắt i194*150*6*9; sắt i198*99*4.5*7; i248*124*5*8 (Mác SS400; L12m) = 21.760
8, Sắt i298*149*5*8; sắt i346*174.6*9; i396*199*7*11 (Mác SS400; L12m) = 21.760
9, Sắt H100*100*6*8; sắt H125*125*6.5*9; H150*7*10 (Mác SS400;L12m) = 21.860
10, Sắt H200*200*8*12; H300*300*10*14; H400*400*13*21 (SS400;L12m) = 21.860
E- SẮT HỘP – SẮT ỐNG (Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Phú Đức, 190…)
1, Hộp sắt đen 14*14; hộp 16*16; hộp 20*20; hộp 13*26 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 23.840
2, Hộp sắt đen 30*30; hộp 40*40; hộp 50*50; hộp 60*60 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.840
3, Hộp sắt đen 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60 (Chiều dày 1,4ly) = 23.450
4, Hộp sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 100*100; 13*26 (Dày 1,40 ly) = 23.450
5, Hộp sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 23.450
6, Hộp sắt đen 200*200; 150*150; 120*120; 90*90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 25.780
7, Hộp sắt đen 120*60; 75*150; 100*150; 100*200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 25.780
8, Hộp kẽm 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 23.550
9, Hộp kẽm 50*50; 50*100; 100*100; 40*80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 23.350
10, Hộp kẽm 200*200; 200*100; 150*100; 150*75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 25.980
11, Ông sắt đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 23.650
12, Ống sắt đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 23.350
13, Ông sắt đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 26.960
14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 23.550
15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 27.955
16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống sắt (Các loại)=Liên hệ
F- SẮT XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L (Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)
1, Sắt L50*100; L75*150; L80*100; L100*150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 22.550
2, Sắt xà gồ U100*50; U150*50; U150*30; U180*50; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 22.750
3, Sắt xà gồ C100*50*20; C150*30*20; C160*50*20; C200*50*20 (đến5 ly) = 22.950
4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50*100; L75*150; L70*100; L80*100 (đến 8ly) = 23.750
5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; U180; U200; U250; U300 (Dày đến 5ly) = 23.990
6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 (Dày đến 5 ly) = 23.990
G - SẮT TẤM-SẮT BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ (SX theo Y/C)
1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 21.550
2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 22.900
3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 21.950
4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng): 95.000 đến 135.000
5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng):102.000 đến 155.000
6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.
7, Sơn tĩnh điện sắt hộp, sắt ống, sắt V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500
8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại sắt Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500
9, Mạ kẽm nhúng nóng Sắt: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800
*GHI CHÚ:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các Dự Án;
các Công Trình; các Đại Lý - Cửa Hàng kinh doanh Sắt sắt; các Đơn vị Sản xuất Kết Cầu Sản
xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 05/05/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
- Cung cấp đầy đủ: Chứng chỉ chất lượng; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.
- Có Xe vận chuyển 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên
mua (Có xe cầu- Hạ hàng tại kho hoặc chân công trường bên mua)
- Công ty nhận đơn đặt hàng “Cắt theo quy cách”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm sắt, nhà tiền chế”
và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực Miền Bắc.
- Địa chỉ công ty: Điện thoại (Zalo) : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863 (Mr. Việt)
Trụ sở và kho hàng 1: tại phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
“Quý khách hàng LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI và liên hệ để nhận báo giá”
“MONG NHẬN ĐƯỢC NHIỀU SỰ QUAN TÂM, HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH”
Tag: Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt phi 10; 12; 14; 16; 18; 20 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt xây dựng tháng 5 năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt xây dựng tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt phi 22; 25; 28; 30; 32; 36 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ đơn vị cung cấp sắt thép uy tín nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 18 đặc; vuông 16 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thành phố Thanh Hóa. Danh bạ doanh nghiệp bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; vuông 12 đặc; vuông 10 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 25; 30 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt v3; v4; v5; v6; v63; v65; v75 mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa điểm chuyên bán thép mạ kẽm tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ sơn tĩnh điện tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt hộp sắt ống lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt ống D50; D60; D90; D100; D125; D150; D20; D250; D300 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tên công ty chuyên gia công kết cấu thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt u65; u80; u100; u120; u140; u150; u200; u250; u300 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt i194; i198; i346; i298; i346; i396 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ cơ sở chuyên gia công cơ khí giá rẻ nhất Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép xây dựng mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép i100; i120; i150; i200; i250; i300; i350; i400; i500 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép tấm 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt lập là 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán tôn tấm lớn nhất Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa. Tên công ty sản xuất kết cấu thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt hộp bán sắt ống lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa. Vị trí cửa hàng bán sắt thép tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt ống phi 34; 42; 48; 60; 76; 90; 110; 114; 141; 219; 329 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Giá thép ống đen D50 D65; D90; D100; D125; D150; D200; D250 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tìm tên công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa. Tìm kiếm công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại bán sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa. Tải báo giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa. XIn báo giá sắt thép tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa. Địa điểm bán thép vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 18 đặc; vuông 16 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán buôn sắt thép giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Quan Hóa huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa. Tìm kiếm bảng giá sắt thép công bố tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 4 năm 2022 tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ công ty bán sắt xây dựng chỉ dự án tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; vuông 12 đặc; vuông 10 đặc tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép vuông đặc mạ kẽm tròn đặc mạ kẽm tại Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt v3; v4; v5; v6; v63; v65; v75 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán lẻ sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa. Định vị vị trí cửa hàng bán sắt tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v8; v9; v10; v12; v125; v13; v15 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép V lớn nhất rẻ nhất Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt u65; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200; u300 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt i194; i198; i246; i298; i346; i396 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt hộp tại Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm vuông 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép ống D50; D60; D65; D90; D100; D125; D150; D200 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ doanh nghiệp chuyên bán tôn giá rẻ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa. Tên cơ sở sản xuất tôn lợp lớn nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán xà gồ chữ Z; chữ C mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt tháng 5 năm 2022 tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ bán thép h100; h125; h150; h200; h250; h300; h350 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá sắt dẹt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Tên đại lý bán sắt Hòa Phát tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép Hòa Phát tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa. Giá thép phi 6; phi 8; phi 10 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2022. Giá thép tháng 5 năm 2022 tại Thanh Hóa.
File đính kèm
Chỉnh sửa cuối: