thepthainguyen

Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia
26/4/14
Bài viết
369
Điểm tích cực
4
Điểm thành tích
16
Nơi ở
Phường Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIÊT CƯỜNG
BẢNG GIÁ SẮT THÉP TẠI TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2026
(Cập nhât ngày 01/01/2026, Theo QĐ giá bán buôn 01-2026)
I – THÉP GÓC CÁC LOẠI (Có cắt quy cách + Có mạ kẽm):
1- Thép góc L40 (2,8 ly; 3 ly; 3,5 ly; 3,60 ly; 4,0 ly) = 15.550
2- Thép góc L50 (3 ly; 3,5 ly; 3,8 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly) = 15.300
3- Thép góc L60x60 (4 ly; 5 ly; 6 ly – Mác SS400) = 15.550
4- Thép góc L63x63 (5 ly; 6 ly;8 ly – Mác SS400) =15.200
5- Thép góc L65x65 (5 ly; 6 ly; 8 ly – Mác SS400) = 15.300
6- Thép góc L70x70 (5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly – SS400) = 15.200
7- Thép góc L75x75 (5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly) = 15.200
8- Thép góc L80x80 (6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly, SS400) = 15.200
9- Thép góc L90x90 (6 ly, 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly = 15.200
10- Thép góc L100x100 (7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 12 ly) = 15.200
11- Thép góc L120x120 (8 ly; 10 ly; 12 ly- Mác SS400) = 17.200
12- Thép góc L125x125 (9 ly; 10 ly; 12 ly- Mác SS400) = 18.150
13- Thép góc L130x130 (9 ly, 10 ly; 12 ly; 15 ly- SS400) = 16.900
14- Thép góc V150x150 (10 ly; 12 ly; 15 ly –SS400) = 17.900
15- Thép góc L175x175 (12 ly; 15 ly; 17 ly –SS400) = 18.700
16- Thép góc L200x200 (15 ly; 20 ly; 25 ly; 30 ly) = 18.850
17- Thép góc HL100, HL120, HL130 (Mác SS540) = 17.200
18- Thép góc HL150, HL175, HL200 (Mác SS540) = 18.900
II – THÉP CHỮ U (Có cắt quy cách + Mạ kẽm):
1- Thép U65x30; Thép chữ U80x40 SS400= 15.600
2- Thép U100x46x4,5; Thép U100x50x5 = 15.500
3- Thép U120x52x4,8; Thép U120x50x4 = 15.800
4- Thép U140x58x4,9; Thép U160x64x5 = 16.500
5- Thép U180x70x5,1; Thép U200x76x5,2 = 16.800
6- Thép U200x73x7,0; Thép U250x78x7 = 17.500
7- Thép U300x85x7,0; Thép U300x90x9 = 18.250
III – THÉP CHỮ I (Có cắt quy cách + Mạ kẽm):
1- Thép I100x55x4,5; Thép I120x64x4,8 = 16.600
2- Thép I148x100x6x9; Thép I150x75x5x7 = 18.950
3- Thép I200x100x5,5x8; Thép I250x125x6x9 = 17.500
4- Thép I244x175x7x11; Thép I298x149x5,5x8 = 19.800
5- Thép I300x150x6x9; Thép I400x200x8x13 = 19.500
6- Thép I390x300x10x16; Thép I588x300x12x20 = 19.950
IV- THÉP CHỮ H (Có cắt quy cách + Mạ kẽm):
1- Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6,5x9 = 17.900
2- Thép H150x150x7x10,5; Thép H200x200x8x12 = 17.500
3- Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15 = 18.850
4- Thép H350x350x12x19; Thép H400x400x13x21 = 19.100
V- THÉP GÓC L + U + C DẬP NGUỘI:
1- Thép góc lệch dập nguội L50 đến L300 (đến 5 ly) = 16.500
2- Thép góc đều cạnh dập nguội từ góc V50 đến V300 = 16.500
3- Thép chữ U dập nguội từ U100 đến U300 (đến 5 ly)= 16.900
4- Thép chữ C100x50x15; C100x50x20; C120x60x20 = 17.150
5- Thép chữ C150x50x20; C200x60x30; C300x60x30 = 17.150
6- Thép góc mạ kẽm dập nguội từ V50 -V300 (đến 3 ly) = 18.250
7- Thép định hình chữ Z, Ziczac các loai dập (Theo bản vẽ) = L/hệ
VI- THÉP TRÒN ĐẶC- THÉP VUÔNG ĐẶC (Có cắt quy cách):
1- Thép vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14; 16x16 = 15.600
2- Thép vuông đặc 13x13; 15x15; 18x18; 20x20 = 15.900
3- Thép tròn đặc d10 đến d32 (Mác CB240, 6m) = 15.500
4- Thép tròn đặc d10 đến d32 (Mác SS400, 6m) = 15.600
5- Thép tròn đặc d 15,5 + d 19,5 + d21,5 (SC45) = 17.550
6- Thép tròn đặc d24 + d27 + d30 + d34 + d35 + d40 = 16.950
7- Thép tròn đặc d42 + d50 + d60 + d76 + d90 + d100 = 17.300
VII – THÉP HỘP CÁC LOẠI (Hộp đen và hôp kẽm) :
1- Hộp thép đen vuông 16, 20, 25, 30, 40 (dày 1 đến 1,5 ly) = 18.550
2- Hộp thép đen vuông 25, 30, 40, 50, 60 (dày 1,8 đến 3 ly) = 17.450
3- Hộp thép đen vuông 60x60; 75x75; 100x100 (đến 4,0 ly) = 17.950
4- Hộp thép đen vuông 120x120; 150x150; 200x200 (đến 6 ly) = 17.950
5- Hộp thép đen 20x40; 25x50; 30x60; 40x80 (dày đến 1,5 ly) = 18.400
6- Hôp thép đen 25x50; 30x60; 40x80; 50x100 (dày đến 3 ly) = 17.450
7- Hộp thép đen 60x120; 75x150; 100x150; 100x200 (đến 6 ly) = 17.950
8- Hôp kẽm vuông 20; 30; 40; 50; 60; 75 ( dày đến 1,4 ly) = 18.450
9- Hộp kẽm vuông 30; 40; 50; 60; 75; 100 (dày đến 2,0 ly) = 18.450
10- Hộp kẽm vuông 40; 50; 60; 75; 100; 120 (dày đến 3 ly) = 18.450
11- Hộp kẽm vuông 120x120; 150x150; 200x200 (đến 4 ly) = Liên hệ
12- Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60; 40x80 (dày 1 đến 1,8 ly) = 18.450
13- Hộp kẽm 25x50; 30x60; 40x80; 50x100 (dày 2 đến 3 ly) = 18.450
14- Hôp kẽm 60x120;75x150; 100x150; 100x200 (2 đến 4 ly) = Liên hệ
VIII – THÉP ỐNG CÁC LOẠI (Thép ống đen + Thép ống mạ kẽm):
1- Ống thép đen 21,2; ống 26,65; ống 33,5; ống 38,1 (1,2-1,5 ly) = 18.550
2- Ống thép đen phi 21; phi 27; phi 34; phi 38, phi 42 (1.8-2.3 ly) = 17.450
3- Ống thép đen 42,2; ống 48,1; ống 59,9; ống 75,6 (1,2ly- 1,5 ly)= 18.550
4- Ống thép đen phi 42; phi 50; phi 60; phi 76, phi 90 (1.8-2.3 ly) = 17.450
5- Ống thép đen 88,3; 113,5; ống 126,8; ống 141, ống 219 (2-3 ly) = 18.450
6- Ống thép đen phi 114; phi 141; phi 168; phi 219; phi 329 (3-6 ly) = 17.950
VIII- THÉP TẤM, TÔN NHÁM, TÔN LỢP
1- Tôn tấm dày từ 2 ly đến 3 ly (Mác Q235, SS400) = 15.100
2- Tôn tấm dày từ 4 ly đến 12y (Mác Q235, SS400) = 14.750
3- Tôn tấm dày từ 14 ly đến 20 ly (Mác Q235, SS400) = 14.950
4- Tôn tấm chiều dày từ 5 ly đến 12 ly (Mác Q355B) = 15.350
5- Tôn dày chiều từ tấm 14 ly đến 20 ly (Mác Q355) = 15.650
6- Tôn nhám (tôn chống trượt) 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly = 15.600
7- Tôn mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,5 ly (từ 4, 5, 9, 11 sóng) = Liên hệ
8- Tôn mạ kẽm từ 0,3 ly đến 0,5 ly (từ 4, 5, 9, 11 sóng) = Liên h
9- Đơn giá mạ điện phân các loại thép (Tùy chiều dày)= 3.500- 5.000
10- Giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép (Tùy chiều dày)= 5.500-11.500
*GHI CHÚ:
1- Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hàng hóa và hóa đơn GTGT.
2- Thanh toán linh hoạt; Có chiết khấu cho đơn hàng có giá tri lớn.
3- Có xe vận chuyển đến kho hoặc chân công trình. Có xe cẩu để hạ hàng.
4- Có cắt theo quy cách các loai thép theo yêu cầu của bên mua
5- Liên hệ : Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ 24/7 :
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
Điện thoại /Zalo (Mr. Việt) : 0384.546.668 / 0912.925.032 / 0963.239.621


Bảng giá thép v, u, i, h năm 2026..jpg
Giá sắt chữ I tại tỉnh Thái Nguyên năm 2026..jpg
Gia sat goc nam 2026 tại Hai Phong..jpg
Giá sắt thép tại tỉnh Phú Thọ năm 2026..jpg
Giá sắt v sắt u sắt i mạ kẽm năm 2026..jpg
Bảng giá thép tấm thép dẹt bản mã năm 2026..jpg
Bảng giá sắt vuông đặc tròn đặc  năm 2026..jpg
Gia sat hop den hop kem nam 2026..jpg
Gia sat hop nam 2026. Gia sat ong nam 2026..jpg
Gia thep xay dung nam 2026..jpg

Tags: Danh sách các công ty bán sắt thép lớn nhất tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt thép tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa chỉ bán sắt thép tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Tên công ty bán sắt thép tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa điểm bán sắt thép lớn nhất tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các đại lý cấp 1 sắt thép tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty các doanh nghiệp cung cấp sắt thép cho các dự án các công trình tại Hưng Yên năm 2026. Tổng kho bán sắt thép lớn nhất tỉnh Hưng Yên năm 2026. Tên đại lý thép Hòa Phát tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty là đại lý thép Hòa Phát năm 2026. Tên công ty bán sắt hộp bán sắt ống Hòa Phát lớn nhất tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt góc v, bán sắt u, bán sắt i tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa chỉ công ty bán tôn tấm bán thép tấm lớn nhất tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt v50; v60; v63; v65; v70; v75, v80 tại Hưng Yên năm 2026. Giá sắt v90; v100; v120; v125; v130; v150; v175; v200 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép góc L40*40*5; thép L50*50*6; thép L70*70*8; thép L75*75*9; thép L90*90*10 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt v100*100*12; sắt v125*125*10; sắt v125*125*12; sứt v130*130*15; sắt v140 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt u65; sắt u80; sắt u100;sắt u120; sắt u140; sắt u150 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt u180; sắt u200; sắt u220; sắt u250; sắt u300 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa chỉ công ty bán thép chữ I, thép chữ H, thép chữ U tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép i100; thép i120; thép i150; thép i200; thép i250; thép i300 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt i194; sắt i198; sắt i244; sắt i298;sắt i346; sắt i396; sắt i588 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H250; thép H300; thép H350 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Địa chỉ công ty bán sắt thép mạ kẽm bán thép mạ kẽm nhúng nóng tại Hưng Yên năm 2026. Giá sắt góc v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép v70; thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép L125 mạ kẽm; thép L130 mạ kẽm; thép L150 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép u65; thép u80; sắt u100; thép u120; thép u140; thép u150 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép i100; thép i120; thép i150; thép i200; thép i250 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép H100; thép H125; thép H150; thép H200 mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt vuông đặc bán sắt tròn đặc tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc; vuông 16 đặc tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa chỉ bán thép vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt vuông 13 đặc; sắt vuông 15 đặc; sắt vuông 18 đặc; sắt vuông 20 đặc tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Công ty bán sắt vuông đặc mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép vuông 12 đặc; thép vuông 14 đặc; thép vuông 16 đặc mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép vuông 15 đặc; thép vuông 18 đăc; thép vuông 20 đặc mạ kẽm tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán tôn tấm bán thép tấm lớn nhất tỉnh Hưng Yên năm 2026. Bảng giá tôn 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Địa chỉ công ty bán thép tấm mác Q355B dày 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Công ty bán sắt hộp đen bán sắt ống đen tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá sắt hộp vuông 50; hộp vuông 60; hộp vuông 75; hộp vuông 100 tại tỉn Hưng Yên năm 2026. Giá sắt hộp đen vuông 25; hộp đen vuông 150; hộp đen vuông 200 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép hộp đen 60x120; thép hộp 75x150; thép hộp 100x150; thép hộp 100x200 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026. Giá thép ống phi 60; phi 90; phi 100; phi 141; phi 168; phi 219; phi 329 tại tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Hoàng Hoa Thám tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty danh bạ các doanh nghiệp đại lý bán sắt thép tại xã Hoàng Hòa Thám Hưng Yên.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Lương Bằng tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại xã Lương bằng tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Ân Thi tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại xã Ân Thi tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sát thép mới nhất tại xã Khoái Châu tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại xã Khoái Châu tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty bán sắt thép lớn nhất xã Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý sắt thép tại xã Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Như Quỳnh tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Như Quỳnh tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Thái Thụy tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại Lý bán sắt thép tịa xã Thái Thụy tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Tiền Hải tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tịa xã Tiền Hải tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Đông Hưng tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các Doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Đông Hưng tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Quỳnh Phụ tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Quỳnh Phụ tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất tại xã Phụ Dực tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các Doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Phụ Dực tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2026 tại xã Hưng Hà tỉnh Hưng Yên. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Hưng Hà tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2026 tại xã Long Hưng tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các Đại lý bán sắt thép tại xã Long Hưng tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2026 tại xã Vũ Thư tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại xã Vũ Thư tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2026 tại phường Phố Hiến tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại phường Phố Hiến tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2026 tại phường Thái Bình tỉnh Hưng Yên năm 2026. Danh sách các công ty Danh bạ các doanh nghiệp các đại lý bán sắt thép tại phường Thái Bình tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Tân Hưng xã Tiên Lữ xã tiên Hoa tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Quang Hưng xã Đoàn Đào xã Tiên tiến tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Tống Trân xã Nghĩa Dân xã Hiệp Cường tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Đức Hợp xã Xuan Trúc xã Phạm Ngũ Lão tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Hồng Quang xã Triệu Việt Vương xã Việt Tiến tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Chí Minh xã Châu Ninh xã Việt Yên tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Việt Yên xã Hoàn Long xã Nguyễn Văn Linh tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Lạc Đạo xã Đại Đồng xã Nghĩa Trụ tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Phụng Công xã Văn Giang xã Mễ Sở tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Đông Thụy An xã Bắc Thụy An xã Thụy Anh tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Nam Thụy An xã Bắc Thái Ninh xã Thái Ninh năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Đông Thái Ninh xã Nam Thái Ninh tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Tây Thụy Anh xã Tây Tiền Hải tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Ái Quốc xã Đồng Châu xã Đông Tiền Hải tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Đông Quan xã Tiên Hưng xã Hưng Phú tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Minh Thọ xã Nguyễn Du xã Quỳnh An tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Ngọc Lâm xã Đồng Bằng xã A Sào tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Tân Tiến xã Tiên La xã Lê Quý Đôn tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Hồng Minh xã Thần Khê xã Diên Hà tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Ngự Thiên xã Kiến Xương tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Lê Lợi xã Quang Lịch xã Vũ Quý tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Bình Thanh xã Bình Định xã Hồng Vũ tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Bình Nguyên xã Trà Giang xã Thư Trì tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Tân Thuận xã Thư Vũ xã Vũ Tiên tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Vạn Xuân xã Sơn Nam xã Hồng Châu tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại xã Vạn Xuân phường Sơn Nam phường Hồng Châu tỉnh Hưng Yên năm 2026.
Danh sách các công ty bán sắt thép tại phường Đường Hào phường Thượng Hồng tỉnh Hưng Yên năm 2026.

Danh sách các công ty bán sắt thép tại phường Trần Lãm phường Trần Hưng Đạo tỉnh Hưng Yên năm 2026.
 
Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Chỉ huy trưởng công trường
Kích để xem giới thiệu phần mềm thanh quyết toán
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Giới thiệu phần mềm Dự toán GXD dùng là thích, kích là sướng

Các bài viết mới

Back
Top