ống mềm
Thành viên quý và hiếm
https://khopgiannoinox.com/san-pham/khop-gian-no/khop-bu-gian-no-nhiet.htm
I- Ưu điểm của khớp co giãn giãn nở :
Bù các giá trị giãn nở lớn bằng cách thay đổi chiều dài của ống trung gian hoặc số chập của ống thổi ở mỗi bên của khớp giãn nỡ inoxHấp thụ các chuyển động bên xảy ra trong tất cả các mặt phẳng và co giãn trên đường ống là nhiệm vụ hàng đầu của ống bù trừ giãn nỡ
Có diện tích ứng dụng tối thiểu. Bằng cách sử dụng Khớp giãn nở 2 đầu , bạn không cần phải sử dụng các neo đường ống chắc chắn, một số thanh dẫn đường ống hoặc các thanh trượt.
II -Technical Features | Đặt tính kỹ thuật Khớp giãn nỡ :
Bellow Material
[/TD][TD]
Stainless Steel AISI 304 (Opt. AISI 316, AISI 321)
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Intermediate Pipe Material
[/TD][TD]
Carbon Steel St37.2 (Opt. AISI 304, AISI 316)
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Tie Rod Material
[/TD][TD]
Carbon Steel St37.2 (Opt. AISI 304, AISI 316)
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Connection Types
[/TD][TD]
Fixed Flanged, Weld Neck End
[/TD][/TR]
[TR][TD]
End Material
[/TD][TD]
Carbon Steel St37.2 (Opt. AISI 304, AISI 316)
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Operating Temperature
[/TD][TD]
-90 °C/+550 °C
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Operating Pressure
[/TD][TD]
PN6/PN10/PN16/PN40/PN64
[/TD][/TR]
[TR][TD]
Nominal Diameters
[/TD][TD]
DN25(1″) to DN3000(120″)
[/TD][/TR]







