thepthainguyen

Thành viên sắp lên hạng nhiệt tình
Tham gia
26/4/14
Bài viết
135
Điểm tích cực
3
Điểm thành tích
16
Nơi ở
Phường Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, T. Xã Phổ Yên, Thái Nguyên)
BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG THÁNG 6 NĂM 2020 TẠI NGHỆ AN.
ĐƠN GIÁ THÉP XÂY DỰNG THÁNG 6 NĂM 2020 TẠI NGHỆ AN.

(Cập nhật giá Đại lý cấp 1: Ngày 13 tháng 06 năm 2020)
A.THÉP XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng) (ĐVT: Nghìn đồng/ 1 tấn)
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép SD295; CB300) Việt Mỹ = 10.550
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A; CB300) Hòa Phát = 11.010
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295; CB300) Thái Nguyên = 10.850
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép CB40;CB500) Hòa Phát = 11.120
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400; CB500) Thái Nguyên = 10.995
* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép CB400 ; Gr60 ) Việt Mỹ = 10.750
* Thép tròn cuộn phi 6; d8 (Tròn trơn) ; Phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 10.815
* Thép tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 10.700
* Thép tròn cuộn phi 6; Phi 8 (Tròn trơn); Phi 8(Tròn vằn) Việt Mỹ = 10.650
B. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN TRƠN (Thái Nguyên)
* Thép vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 12.850
* Thép vuông đặc 16x16; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 12.950
* Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.100
* Thép tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.100
* Thép tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.300
* Thép tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.520
* Thép tròn đặc d43; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45 ; L=6m) = 13.850
* Thép tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45 ; L=6m) = 14.090
*Thép dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS 400 ; L=6m ) = 12.950
* Thép dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 ( Mác SS 400 ; L=6m) = 12.950
* Thép dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS 400 ; L=6m ) = 12.950
* Thép dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
* Thép dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 (Mác SS 400 ; L=6m) = 12.950
* Thép dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly; 12 ly ; 16 ly = 13.300
C. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
* Thép góc V30x3; V40x5; V45x5; V50x6; V65x8 (SS400; L=6m) = 12.995
* Thép góc V40x3; V40x4; V50x4; V50x5; V60x6 (SS400; L=6m) = 12.950
* Thép góc V60x4; V60x5; V63x4; V63x5; V63x6 (SS400; L=6m) = 12.910
* Thép góc V65x4; V65x5; V65x6; V65x8; V60x3 (SS400; L=6m) = 12.995
* Thép góc V70x5; V70x6; V70x7; V70x8; V70x9 (SS400; L=6m) = 12.995
* Thép góc V75x5; V75x6; V75x7; V75x8; V75x9 (SS400; L=6m) = 13.050
* Thép góc V80x6; V80x7; V80x8; V80x9; V80x10 (SS400 ; 12m) = 13.050
* Thép góc V90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10 (SS400 ; 12m) = 13.050
* Thép góc V100x100x8; V100x100x10; V100x12 (SS400 ; 12m ) = 13.050
* Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12 (SS400 ; 12m ) = 13.390
* Thép góc V125x125x12; V125x125x10 ; V125x9 (SS400 ; 12m) = 14.290
* Thép góc V130x130x9; V130x130x10; V130x12 (SS400 ; 12m ) = 13.390
* Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15 (SS400 ; 12m) = 15.290
* Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17 (SS400 ; 12m) = 16.890
* Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25 (SS400 ; 12m) = 16.190
* Thép góc V100x100x10; V100x100x12; V100x8 (SS540 ; 12m) = 13.650
* Thép góc V100x100x14; V100x100x16; V130x15 (SS540 ; 12m) = 14.350
* Thép góc V120x120x12; V120x120x10; V120x8 (SS540 ; 12m) = 13.550
* Thép góc V125x125x9; V125x125x10; V125x 12 (SS540 ; 12m) = 14.590
* Thép góc V125x125x12; V125x125x14; V125*16 (SS400 ; 12m) = 14.350
* Thép góc V130x130x12; V130x130x10; V130x9 (SS540 ; 12m ) = 13.550
* Thép góc V150x150x12; V150x150x15; V150x10 (SS540; 12m ) = 15.350
* Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17 (SS540 ; 12m) = 17.350
* Thép góc V200x200x20; V200x200x25; V200x15 (SS540 ; 12m) = 17.150
D. THÉP HÌNH CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H (Trong nước + Nhập khẩu)
* Thép chữ U100x46x4,5 ; Thép U120x52x4,8 (CT3 ; L=6m, 12m) = 12.600
* Thép chữ U140x58x4,9; Thép chữ U160x64x5(CT3;L=6m, 12m) = 12.650
* Thép chữ U180x68x7 ; Thép U200x76x6,2 (SS400 ; L=6m, 12m) = 13.790
* Thép chữ U200x73x7; Thép U200x80x7,5 (SS400 ; L=6m, 12m) = 15.250
* Thép chữ U250x78x7; Thép chữ U300x85x7 (SS400;L=6m,12m) = 14.680
* Thép chữ I100x50x5; Thép chữ I120x64x4,8 (CT38; L=6m, 12m) = 13.650
* Thép chữ I150x75x5; Thép I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m, 12m) = 13.600
* Thép chữ I300x150x6,5x9; Thép I400x200x8x13 (SS400;L=12m) = 13.780
* Thép chữ I250x125x6x9; Thép I350x175x7x11 (SS400; L=12m) = 13.780
* Thép chữ H100x100x6x8; Thép H 125x6,5 x 9 (SS400; L=12m) = 14.750
* Thép chữ H150x150x7x10: Thép H200x200x8x12 (SS4; L=12m) = 14.950
* Thép chữ H250x250x9x14; Thép H300x10x15 (SS400 ; L=12m) = 14.950
E. THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG THÉP ĐEN + ỐNG KẼM
* Thép hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340
* Thép hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340
* Thép hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1ly ; 1,2 ly ; 1,4 ly; 2ly; 2,3 ly) = 14.290
*Thép hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2ly; 1,4ly; 2ly;2,3 ly; 3,2 ly) = 14.290
* Thép hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ) = 14.290
* Thép hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly ) = 14.240
* Thép hộp đen 150x150 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly ) = 15.240
* Thép hộp đen 100x200 (dày 3 ly; 3,2 ly ; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly ) = 15.240
* Thép hộp đen 200x200 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly ; 4 ly ; 4,5 ly ; 5 ly ) = 15.240
* Thép hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly;1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.440
* Thép hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly;1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.440
* Thép hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,1ly; 1,2ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3ly) = 14.340
*Thép hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3 ly) = 14.340
* Thép hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6ly; 1,8 ly; 2ly; 2,2ly; 2,3 ly) = 14.340
* Thép hộp 100x100 và 150x150 Mạ kẽm nhúng nóng (dày đến 5 ly) = 22.220
* Thép hộp 100x200 và 150x200 Mạ kẽm nhúng nóng (dày đến 5 ly) = 22.220
* Thép ống đen Phi 42; Phi 50; Phi 60 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 14.350
* Thép ống đen Phi 76; Phi 90; Phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3 ly; 4 ly) = 14.350
* Thép ống đen Phi 130 ; Phi 141 ; Phi 168 ; Phi 220 (dày đến 5 ly ) = 14.700
* Ống kẽm Phi 33,5; Phi 42,2; Phi 48,1 (dày 1ly; 1,1ly;1,2 ly; 1,4 ly) = 14.490
* Ống kẽm Phi 59,9; Phi 75,6; Phi 88,3 (dày 1,2ly; 1,4ly; 1,8ly; 2 ly) = 14.490
* Ống kẽm Phi 113,5; Phi 126,8; Phi 141,3; Phi 168,3 (dày đến 2 ly) = 14.490
* Ống kẽm mạ nhúng nóng Phi 59,9 ; Phi 76 ; Phi 88,3 (dày đến 4 ly) = 22.300
* Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 (đến 5ly) = 22.300
F. THÉP XÀ GỒ ĐEN + XÀ GỒ MẠ KẼM (Hàng dập nguội)
* Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,5 ly) = 13.790
* Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C150 ; C160; C180 (dày đến 2,5 ly) = 13.890
* Thép xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 2,5 ly) = 13.790
* Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 5,0 ly) = 13.580
* Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C180; C200; C220 (dày đến 5,0 ly) = 13.580
*Thép xà gồ đen chữ V100; V150; V200; V200; V300 ( dày đến 5,0 ly) = 13.580
* Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 15.200
* Xà gồ mạ kẽm chữ C100; C150; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 15.200
* Xà gồ mạ kẽm chữ V150; V180; V200; V250; V300 ( dày đến 2,9 ly) = 15.220
* Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250; U300 (dày đến 5,0 ly) = 15.460
* Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 15.460
G. THÉP TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM
* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 12.990
* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 6 ly; 8 ly; 10 ly ; 12 ly = 12.950
* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14 ly; 16ly; 18ly; 20ly = 13.290
* Thép bản mã 4 ly; 5,0 ly; 6 ly; 8, ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly = 13.810
* Thép tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L=1,5x 6m = 12.300
* Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,4 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo Q/cách = 67.000
* Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,5 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo Q/cách = 79.500
* Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0.35 ly (9 sóng,11 sóng và sóng công nghiệp = 74.000
* Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng,11 sóng và sóng công nghiệp = 84.500
* Tôn lạnh, xốp lớp dày 0.35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 90.500
* Tôn lạnh, xốp lớp dày 0.40 ly (5 sóng; 9 sóng và sóng công nghiệp) = 95.000
* Mạ kẽm nhúng nóng thép các loại (Chiều dày mạ 60 đến 80 Micron) = 6.15
* Sơn tĩnh điện; Sơn màu Thép các loại (Làm sạch bề mặt=CN Phun bi) = Liên hệ
Ghi chú:
1/ Bảng giá thép Bán buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các Công ty Xây dựng,
cấp cho các Công ty sản xuất Kết Cấu Thép có hiệu lực từ ngày 13/06/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu Sản Lượng ; Triết khấu thanh toán cho từng đơn hàng).
3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho đều “Có chứng chỉ chất lượng (Hàng trong nước) và CO, CQ (Đối với hàng nhập khẩu).
4/ Công ty có “Xe vận chuyển (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho hoặc chân công trình bên mua. Có xe cẩu và xe cẩu tự hành
để hạ hàng tại chân công trường hoặc kho bên mua.
5/ Nhận đơn hàng “Gia công “Cắt theo quy cách” hoặc “ Gia công kết cấu” các loại thép trên.
6/ Liên hệ: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường (Zalo: 038.454.6668)

( Mr. Việt: Phó GĐ): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUY KHÁCH
Gia sat thep thang 6 nam 2020 tai tinh Nghe An..jpg

Giá sắt thép tại tỉnh Nghệ An năm 2020,,,,,..jpg

Giá sắt thép tại tỉnh Thái Nguyên năm 2020,,,,,..jpg

Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020..jpg

Bảng giá Sắt Thép tại Hà Nội năm 2020..jpg

Gia sat ong kem, hop kem nam 2020..jpg

Giá sắt thép tại tỉnh Sơn La năm 2020..jpg


Tag: Giá đại lý sắt xây dựng tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá Sắt hộp kẽm sơn tĩnh điện tại Nghệ An năm 2020. Bảng báo giá sắt thép mới nhất tháng 6 năm 2020 tại tỉnh Nghệ An. Chợ sắt thép tại Nghệ An năm 2020. Địa chỉ bán sắt v, u, i tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá bán buôn sắt thép tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại Nghệ An năm 2020. Địa chỉ mua sắt thép xây dựng tại Nghệ An năm 2020. Giá sắt phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22 mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt phi 24; sắt phi 25; sắt phi 28; sắt phi 30; sắt phi 32; sắt phi 34 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt phi 10, sắt phi 12; sắt phi 14; sắt phi 16; sắt phi 18 Hòa Phát tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt phi 20; sắt phi 22; sắt phi 25; sắt phi 28; sắt phi 32 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt xây dựng mác CB400; mác CB500; mác CB300 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Đơn vị bán sắt xây dựng rẻ nhất tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép xây dựng tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ mua sắt xây dựng giá rẻ tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 14 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 18 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt vuông 20 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ bán sắt vuông đặc làm sen hoa tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm mua sắt vuông đặc tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt lập là; giá sắt dẹt 3*30; 3*40; 3*50; 3*60; 3*100 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt lập là; giá sắt dẹt 4*30; 4*40; 4*50; 4*100 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt lập là; giá sắt dẹt 60*4; 60*5; 60*6; 60*10; 60*12; 60*16 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ bán sắt lập là; sắt dẹt tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Công ty bán sắt dẹt tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v30*3; sắt v45*4; sắt v45*5 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v40*3; sắt v40*4; sắt v40*5 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v50*6; sắt v50*3; sắt v50*4; sắt v50*5 mác ct3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v60*6; v60*5; v60*4 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v63*6; sắt v63*5 mác CT3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v65*8; sắt v65*6; sắt v65*5 mác ct3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v70*5; v70*6; v70*8; sắt v70*8 mác ct3 (Mạ kẽm) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v75*9; sắt v75*8; sắt v75*7; sắt v75*5 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v80*8; sắt v80*7; sắt v80*6; sắt v80*10 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v90*9; sắt v90*10; sắt v90*7; sắt v90*6 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá thép góc L30; thép L40; thép L50; thép L60; thép L63 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá thép góc L65; thép L70; thép L75; thép L80; thép L90 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v100*100*10; sắt v100*100*8; sắt v100*100*12 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v120*120*12; sắt v120*120*10; sắt v120*120*8 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v130*130*12; sắt v130*130*10; sắt v130*130*9 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v150*150*10; sắt v150*150*12 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt v175*175*12; sắt v175*175*15 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá thép góc L100; thép L120; thép L130; thép L150; thép L175 (Mác SS540) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ bán sắt v tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt góc L100; sắt L120; sắt L130; sắt L150 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u100*46*4.5 mạ kẽm (Mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u12.*52*4.8 mạ kẽm (mác CT3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u140*58*4.9 cắt theo quy cách (Mác ct3) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u16.*64*5 tại tinh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ bán sắt u80; sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u200 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u200; sắt u250; sắt u300; sắt u350; sắt u400 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm công ty bán sắt u tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u100; sắt u130; sắt u150; sắt u170; sắt u180; sắt u220 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt u150; sắt u180; sắt u200; sắt u220 mạ kẽm nhúng nóng tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt i100*55*4.5 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt i120*64*4.8 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt i150*75*5*7 tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm bán sát i100; i120; i150; i200 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt i200*100*5.5*8 mới nhất tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt i194; sắt i198; sắt i246; sắt i298; sắt i346 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ bán sắt I rẻ nhất tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép chữ I tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt h100; h125; h150; h175;h200; h300 tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm mua sắt chữ H tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá tôn tấm 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá tôn tấm 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Cắt quy cách) tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Đại lý thép tấm tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ mua tôn tấm rẻ nhất Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm bán sắt tấm tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 1.2 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly mới nhất tại Nghệ An tháng 6 năm 2020.Giá hộp kẽm 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tháng 6 năm 2020 tại Nghệ An. Giá sắt hộp vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly mới nhất nawm2020 tại Nghệ An. Giá hộp kẽm vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 3 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 150 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá hộp kẽm 200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ đại lý sắt hộp tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp 40*80 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá hộp kẽm 80*40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp 50*100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá hộp kẽm 100*50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá sắt hộp 100*150 dày 2.6 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Giá hộp kẽm 200*100 dày 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa chỉ đơn vị bán sắt hộp tại Nghệ An tháng 6 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hộp tại tỉnh Nghệ An tháng 6 năm 2020. Địa điểm bán sắt hộp tại Nghệ An tháng 6 năm 2020.
(Liên hệ Đại lý cấp 1: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
Mobi + Zalo : 038.454.6668 / 0912.925.032 / 0904.099.863 =>
“Mr. Việt: PGĐ”)
 

File đính kèm


Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Nắp ga, song chắn rác Gang, Composite
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top