Lớp Nghiệm thu hoàn công
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

(Lâm Đồng; Bình Thuận) Báo giá Sắt Thép mới nhất tại tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận tháng 7 năm 2019.

DailySatThep

Thành viên rất triển vọng
Bài viết
23
Điểm thành tích
1
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, T. Xã. Phổ Yên, Thái Nguyên)
*************************************************************
BẢNG GIÁ THÉP KẾT CẤU (Đại lý thép cấp 1)
(Cập nhật giá Đại Lý: Ngày 13/7/2019)
*****************************************
TT___________CHỦNG LOẠI_________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__
I - THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
1, Thép vuông 10x10 đặc; Thép vuông 12x12 đặc; (L=6m) SS400 = 13.730
2, Thép vuông 14x14 đặc; Thép vuông 16x16 đặc; (L=6m) SS400 = 13.730
3, Thép vuông 18x18 đặc; Thép vuông 20x20 đặc; (L=6m) SS400 = 13.830
4, Thép tròn trơn (D10; D12; D14; D16; D18; D20; (L=6m) SS400 = 13.630
5, Thép tròn trơn (D22; D25; D28; D32; D36; D40; (L=6m) SS400 = 13.630
6, Thép tròn trơn (D19; D24; D27; D30; D34; D36; (L=6m) SS400 = 13.930
7, Thép tròn trơn (D60; D76; D90;D110;D120; D200) (L=6m) C45 = 14.490
8, Thép dẹt khổ 30mm & 40mm (dày 2 đến 10 ly) (L= 6m) SS400 = 13.750
9, Thép dẹt khổ 50mm & 60mm (dày 3 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.650
10, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Dày từ 2 đến 10 mm) (L= Theo yêu cầu) = 13.800
11, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 10 đến 20 mm) (L= Theo yêu cầu) = 14.150
II – THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NONG THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.690
2, Thép góc L40x40x3; L40x40x4; L75x75x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.690
3, Thép góc L50x50x4; L50x50x5; L50x50x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.690
4, Thép góc L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.440
5, Thép góc L63x63x4; L63x63x5; L63x63x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
6, Thép góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
7, Thép góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x7; L70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
8, Thép góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x7; L75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
9, Thép góc L80x80x6;L80x80x7;L80x80x8; L80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
10, Thép góc L90x90x6;L90x7;L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
11, Thép góc L100x100x7;L100x8; L100x10; L100x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
12, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.690
13, Thép góc L130x130x9; L130x10; L130x12l L130x15; (L=6m; 12m) SS400 = 13.690
14, Thép góc L150x150x10; L150x150x12;L150x150x15; (L=12m) SS400 = 13.550
15, Thép góc L100x100x10; L100x100x12; L175x17 ; (L=12m) SS540 = 13.990
16; Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=12m) SS540 = 13.880
17, Thép góc L130x9; L130x10; L130x12; L130x15; (L=12m) SS540 = 13.880
18, Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15; (L=12m) SS540 = 15.790
19; Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10; (L=12m) SS540 = 16.750
20, Thép góc L200x200x15; L200x200x25; L200x25; (L=12m) SS540 = 16.250
III – THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H (Thái Nguyên, nhập khảu)
1, Thép U100x46x4.5; Thép U120.52.4.8; (L=6m; 12m) CT38 = 13.850
2, Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850
3, Thép U150x75x6.5; Thép U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 14.450
4, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.750
5, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.750
6, Thép I 100x55x4.5; Thép I 120*64*4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.550
7, Thép I 150x75x5x7; Thép I 244x124x5.5x8 ; (L=6m; 12m) SS400 = 15.450
8, Thép I 200x100x5.5x8 ;Thép I 300*150*6.5*9; (L=12m) SS400 = 15.360
9, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 15.560
10, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 15.560
11, Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.850
12, Thép H150x150x7x10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.920
13, Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920
IV – THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + THÉP ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM
1, Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.640
2, Thép hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.440
3, Thép hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.680
4, Thép hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
5, Thép hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
6, Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 15.440
7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440
9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
11, Thép ống đen D50; D60; D76; D90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
12, Thép ống đen D110; D130; D150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590
14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ
V – THÉP TẤM + THÉP BẢN MÃ + THÉP DẸT + THÉP CHỐNG TRƯỢT
1, Thép tôn tấm (t= 2mm đến 4mm) (L=1,5mx6m) SS400 = 12.790
2, Thép tôn tấm (t= 5mm đến 10mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 12.480
3, Thép tôn tấm (t= 12mm đến 16mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 12.680
4, Thép tôn tấm (t= 20mm đến 50mm); (L=1,5mx6m) SS400 = 13.080
5, Thép tấm cắt quy cách (từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu ) = 13.790
6, Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu ) = 13.690
7, Thép tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (Theo yêu cầu ) = 14.150
8, Thép chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm ; (L=1,5mx6m) = 13.150
9, Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.250
10, Thép bản mã cắt từ tôn tấm ( từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); SS400 = 14.350
11, Thép bán mã cắt từ tôn tấm (từ 6mm ≤ T ≤ 14mm) ; SS400 = 14.250
12, Thép La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.730
13, Thép La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.630
14, Sơn bề mặt ( Làm sạch + Sơn chống rỉ + Sơn mầu bề mặt) thép các loại = 1.200
15, Mạ kẽm nhúng nóng Thép các loại (Thép hình+Thép vuông+ Thép dẹt) = 6.150
*GHI CHÚ:
- Bảng báo giá Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, các Công Trình
có hiệu lực từ ngày 13/7/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
- Có đầy đủ “Chứng Chỉ Chất Lượng” của thép sản xuất trong nước;
Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu.
- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng)
- Công ty có xe vận chuyển từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự Hành, Cần Cẩu
để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua.
- Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách Thép các loại.
- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) - Facebook / Email: jscvietcuong@gmail.com.
Điện thoại / Zalo / FB : 0904.099 863 / 0912.925.032 / 038.454.6668
59121


59122


59123


59125


59126


59127

Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Đà Lạt tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thành phố Bảo Lộc tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Bảo Lâm Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Cát Tiên Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Di Linh Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đam Rông Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đạ Huoai Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đạ Tẻh Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đơn Dương Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đức Trọng Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Lạc Dương Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Lâm Hà Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng tại Lâm Đồng: Phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng mác CB400, mác CB500 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: Phi 10; Phi 12; Phi 14; Phi 16; Phi 18; Phi 20; Phi 22; Phi 25; Phi 28; Phi 32. Báo giá sắt phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30 cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Hòa Phát tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32. Bảng giá thép Thái Nguyên tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 25; phi 328; phi 32. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc; vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá thép vuông 10 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 12 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 14 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 18 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 20 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v30; thép v40; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v75; v80; v90; v100; v120; v130; v150; v175; v200 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v100; V120; V130; V150; V175 (Mác SS540) tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá thép v mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: L30; L40; L50; L60; L65; L70; L75. Bảng giá thép góc mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: L80; L90; L100; L120; L130; L150; L175; L200. Bảng giá thép v30*30*3 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v40*40*3; thép v40*40*4 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v50*50*4; thép v50*50*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v60*60*4; sắt v60*60*5; sắt v60*60*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v63*63*5; thép v63*63*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v65*65*5; sắt v65*65*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v70*70*5; thép v70*70*6; thép v70*70*7; thép v70*70*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v75*75*5; thép v75*75*6; thép v75*75*7; thép v75*75*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v80*80*6; thép v80*80*7; thép v80*80*8; thép v80*80*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v90*90*6; v90*90*7; v90*90*8; v90*90*9; v90*90*10 cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v100*100*7; thép v100*100*8; thép v100*100*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L120*120*8; thép L120*120*10; thép L120*120*12 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L130*130*9; thép L130*130*10; thép L130*130*12 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L150*150*10; thép L150*150*12; thép L150*150*15 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L175*175*10; thép L175*175*12; thép L175*175*15 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L200*200*15; thép L200*200*20; thép L200*200*25 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ U tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: U100; U120; U140; U150; U160; U180; U200; U250. Báo giá thép chữ U100; U120; U140; U160; U200 cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá sắt chữ U100; U120; U140; U150; U160; U180; U200 mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U100*46*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U120*52*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U160*64*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U150*75*6.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U180*74*5.1 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U200*76*5.2 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U250*78*7; thép U300*85*7; thép U400*100*10.5 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ I tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: thép I 100; thép I 120; thép I 150; thép I 200; thép I 250; thép I 300. Bảng giá thép chữ I 100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 120*64*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt I 150*75*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá thép chữ i150 sơn tĩnh điện rẻ nhất tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 200*100*5.5*8 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 194*150*6*9; thép I 294*200*8*12; thép I 390*300*10*16 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ I 250*125*6*9; thép I 300*150*6.5*9; thép I 350*175*7*11; thép I 400*200*8*13 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H300. Giá thép chữ H100*100*6*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H125*125*6.5*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H150*15**7*10 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép H200*200*8*12 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép H250*250*9*14; thép H300*300*10*15; H350*350*12*19; thép H400*400*13*21 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 rẻ nhất tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 40*20; hộp 50*25; hộp 60*30; hộp 80*40; hộp 100*50 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm tại Lâm Đồng năm 2019: Hộp kẽm 20; hộp kẽm 30; hộp kẽm 50; hộp kẽm 100. Bảng giá hộp kẽm 20*40; hộp kẽm 30*60; hộp kẽm 40*80; hộp kẽm 50*100 giá rẻ tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp đen tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019: Hộp đen 100*100; Hộp đen 100*150; Hộp đen 100*200; Hộp đen 150*150. Bảng giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 lt; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20*40 dày 1.4 ly; dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 25*50 dày 1.4 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 30*60 dày 1.4 ly; dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 40*80 dày 1.4 ly;dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*100 dày 1.4 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 26.65; Ống kẽm 33.5; Ống kẽm 42.2; Ống kẽm 48.8; Ống kẽm 59.9 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 75.6; Ống kẽm 88.3; Ống kẽm 108; Ống kẽm 113.5; Ống kẽm 126.8 tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép xà gồ U100; U120; U150; U160; U180; U200 cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá xà gồ kẽm C100; C120; C150; C180; C200; C220 cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 20 ly rẻ nhất tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép bản mã 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019.Bảng giá tôn tấm 2 ly cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 3 ly cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 5 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 6 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá tôn tấm 8 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 10 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tốn tấm 12 ly cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly cắt theo quy cách tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Báo giá tôn nhám 2 mm; 3 mm; 5 mm; 6 mm; 10 mm tai Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá Tizen (M10 đến M25); Bulong (M10 đến M20); Mặt Bích; Bản mã tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (Thép Dẹt) 30mm và 40mm (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (Thép Dẹt) 50mm và 60 mm (dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 16 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Lâm Đồng tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất thành phố Phan Thiết tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thị xã La Gi Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Bắc Bình Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đức Linh Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Hàm Tân Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Hàm Thuận Bắc Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Hàm Thuận Nam Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Phú Quý Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tánh Linh Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tuy Phong Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng tại Bình Thuận: Phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép xây dựng mác CB400, mác CB500 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: Phi 10; Phi 12; Phi 14; Phi 16; Phi 18; Phi 20; Phi 22; Phi 25; Phi 28; Phi 32. Báo giá sắt phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30 cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Hòa Phát tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32. Bảng giá thép Thái Nguyên tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 25; phi 328; phi 32. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc; vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá thép vuông 10 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 12 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 14 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 18 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép vuông 20 đặc cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v30; thép v40; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v75; v80; v90; v100; v120; v130; v150; v175; v200 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v100; V120; V130; V150; V175 (Mác SS540) tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá thép v mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: L30; L40; L50; L60; L65; L70; L75. Bảng giá thép góc mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: L80; L90; L100; L120; L130; L150; L175; L200. Bảng giá thép v30*30*3 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v40*40*3; thép v40*40*4 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v50*50*4; thép v50*50*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v60*60*4; sắt v60*60*5; sắt v60*60*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v63*63*5; thép v63*63*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v65*65*5; sắt v65*65*6 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v70*70*5; thép v70*70*6; thép v70*70*7; thép v70*70*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v75*75*5; thép v75*75*6; thép v75*75*7; thép v75*75*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v80*80*6; thép v80*80*7; thép v80*80*8; thép v80*80*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt v90*90*6; v90*90*7; v90*90*8; v90*90*9; v90*90*10 cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép v100*100*7; thép v100*100*8; thép v100*100*10 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L120*120*8; thép L120*120*10; thép L120*120*12 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L130*130*9; thép L130*130*10; thép L130*130*12 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L150*150*10; thép L150*150*12; thép L150*150*15 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L175*175*10; thép L175*175*12; thép L175*175*15 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép L200*200*15; thép L200*200*20; thép L200*200*25 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ U tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: U100; U120; U140; U150; U160; U180; U200; U250. Báo giá thép chữ U100; U120; U140; U160; U200 cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá sắt chữ U100; U120; U140; U150; U160; U180; U200 mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U100*46*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U120*52*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U140*58*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U160*64*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U150*75*6.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt U180*74*5.1 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U200*76*5.2 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép U250*78*7; thép U300*85*7; thép U400*100*10.5 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ I tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: thép I 100; thép I 120; thép I 150; thép I 200; thép I 250; thép I 300. Bảng giá thép chữ I 100*55*4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 120*64*4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt I 150*75*5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá thép chữ i150 sơn tĩnh điện rẻ nhất tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 200*100*5.5*8 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép I 194*150*6*9; thép I 294*200*8*12; thép I 390*300*10*16 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ I 250*125*6*9; thép I 300*150*6.5*9; thép I 350*175*7*11; thép I 400*200*8*13 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H300. Giá thép chữ H100*100*6*8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H125*125*6.5*9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép chữ H150*15**7*10 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép H200*200*8*12 cắt theo quy cách sơn tĩnh điện tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép H250*250*9*14; thép H300*300*10*15; H350*350*12*19; thép H400*400*13*21 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 rẻ nhất tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 40*20; hộp 50*25; hộp 60*30; hộp 80*40; hộp 100*50 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm tại Bình Thuận năm 2019: Hộp kẽm 20; hộp kẽm 30; hộp kẽm 50; hộp kẽm 100. Bảng giá hộp kẽm 20*40; hộp kẽm 30*60; hộp kẽm 40*80; hộp kẽm 50*100 giá rẻ tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp đen tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019: Hộp đen 100*100; Hộp đen 100*150; Hộp đen 100*200; Hộp đen 150*150. Bảng giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 lt; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20*40 dày 1.4 ly; dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 25*50 dày 1.4 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 30*60 dày 1.4 ly; dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 40*80 dày 1.4 ly;dày 1.1 ly; dày 1.2 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50*100 dày 1.4 ly; dày 1.8 ly; dày 2 ly; dày 2.3 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 26.65; Ống kẽm 33.5; Ống kẽm 42.2; Ống kẽm 48.8; Ống kẽm 59.9 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá ống kẽm 75.6; Ống kẽm 88.3; Ống kẽm 108; Ống kẽm 113.5; Ống kẽm 126.8 tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép xà gồ U100; U120; U150; U160; U180; U200 cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá xà gồ kẽm C100; C120; C150; C180; C200; C220 cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 20 ly rẻ nhất tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép bản mã 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019.Bảng giá tôn tấm 2 ly cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 3 ly cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 5 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 6 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá tôn tấm 8 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn tấm 10 ly cắt theo quy cách giá rẻ tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tốn tấm 12 ly cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly cắt theo quy cách tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Báo giá tôn nhám 2 mm; 3 mm; 5 mm; 6 mm; 10 mm tai Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá Tizen (M10 đến M25); Bulong (M10 đến M20); Mặt Bích; Bản mã tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (Thép Dẹt) 30mm và 40mm (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là (Thép Dẹt) 50mm và 60 mm (dày 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 16 ly) cắt theo quy cách mạ kẽm tại Bình Thuận tháng 7 năm 2019. QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP VỚI CÔNG TY VIỆT CƯỜNG: Mr. Việt (PGĐ) – Điện thoại: 0912 925 032 / 038 454 6668 / 0904 099 863. Email: jscvietcuong@gamail.com. ZALO: 038.454.6668
 

File đính kèm


Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Hãy kích để tới bài giới thiệu Khóa học Đọc bản vẽ và đo bóc khối lượng
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom