DailySatThep

Thành viên rất nhiệt tình
Tham gia
4/5/19
Bài viết
283
Điểm thành tích
16
Tuổi
47
Nơi ở
Công ty Cổ phần Thép Việt Cường
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẮT THÉP VIỆT CƯỜNG
BẢNG GIÁ SẮT THÉP THÁNG 8 NĂM 2022 TẠI CAO BẰNG.
(Báo giá đại lý bán buôn “Cấp 1", Cập nhật ngày 01/08/2022)
A- THÉP XÂY DỰNG CÁC LOẠI (Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)

1, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 14.910
2, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 15.380
3, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 15.300
4, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 14.660
5, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 14.850
6, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 14.750
7, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400 - CB500; L=11,7m)Việt Sing = 15.060
8, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400; CB500;L=11,7m) Hòa Phát = 15.595
9, Thép xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 15.395
B- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC (Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)
1, Thép vuông 14*14 đặc; vuông 16*16 đặc; vuông 12*12 (Mác SS400; L=6m) = 17.775
2, Thép vuông 10*10 đặc; vuông 18*18 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 17.975
3, Thép vuông 15*15 đặc; vuông 22*22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 18.250
4, Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 17.890
5, Thép tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 17.940
6, Thép tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.350
7, Thép tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 20.610
8, Thép dẹt cắt từ thép tấm 3.0*50; 4*40; 4*50; 5*50; 6*50; 8*50; 10*20; 10*50 = 18.050
9, Thép dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16,0 ly (SS400) = 17.850
C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH (Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép góc v40*40*3; v40*40*4; v50*50*3.; v50*50*4; v50*50*5; v63*63*6 = 16.490
2, Thép góc v45*45*5; v50*50*6; v65*65*8; v75*75*9; v30*30*3; v90*90*10 = 16.690
3, Thép góc v60*60*4; v60*60*5; v60*60*6.; v63*63*5; v65*65*5; v65*65*6 = 16.410
4, Thép góc v70*70*5; v70*70*6; v70*70*7.; v75*75*5; v75*75*6; v75*75*7 = 16.410
5, Thép góc v80*80*6; v80*80*7; v80*80*8; v90*90*6; v90*90*7.; v90*90*9 = 16.590
6, Thép góc v100*100*10; v100*100*8.0; v100*100*7; v120*120*8; v120*10 = 16.770
7, Thép góc v100*100*12; v130*130*15; v125*125*9; v125*125*10;v130*15 = 18.790
8, Thép góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*130*14; v80*10. = 18.790
9, Thép góc v120*120*12; v120*10; v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12= 17.500
10, Thép góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15 (Mác SS400;mác A36)= 18.410
11, Thép góc v175*175*12; v175*175*15; v200*200*15; v200*20; v200*2*25 = 19.590
12, Thép góc v100*100*10; v120*120*8; v120*120*10; v120*12 (Mác SS540) = 17.865
13, Thép góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*14 (Mác SS540) = 18.990
14, Thép góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v130*15 (Mác SS540) = 17.865
15, Thép góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15; v130*15(Mác SS540) = 19.045
16, Thép góc v175*175*12;v175*175*15; v200*200*15; v200*20(Mác SS540) = 20.180
D- THÉP HÌNH CHỮ U – I – H (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép u65*3; u80*40*4; u80*40*3.5; u100*46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 16.310
2, Thép u120*52*4.8; thép u140*58*4.9; u160*64*5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 16.410
3, Thép u200*73*7.0; thép u250*80*9.0; u300*90*9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 28.950
4, Thép u100*48*5; thép u150*75*6.5*10; u250*90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 16.750
5, Thép i100*55*4.5; thép i120*64*4.8; thép i150*75*5*7 (SS400; L=6m & 12m) = 16.855
6, Thép i200*100*5.5*8; i300*150*6*9; i400*200*8*13 (SS400; L=6m và12m) = 19.680
7, Thép i194*150*6*9; thép i198*99*4.5*7; i248*124*5*8 (Mác SS400; L12m) = 20.750
8, Thép i298*149*5*8; thép i346*174.6*9; i396*199*7*11 (Mác SS400; L12m) = 20.750
9, Thép H100*100*6*8; thép H125*125*6.5*9; H150*7*10 (Mác SS400;L12m) = 20.850
10, Thép H300*300*10*14; H350*350*12*19; H400*400*13*21 (SS400;L12m) = 21.245
E- THÉP HỘP – THÉP ỐNG (Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Minh Phú, 190…)
1, Hộp thép đen 14*14; hộp 16*16; hộp 20*20; hộp 13*26 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.250
2, Hộp thép đen 30*30; hộp 40*40; hộp 50*50; hộp 60*60 (Dày 1.2ly đến 2ly) = 22.150
3, Hộp thép đen 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60 (Chiều dày 1,4ly) = 22.850
4, Hộp thép đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 100*100; 13*26 (Dày 1,40 ly) = 22.850
5, Hộp thép đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 21.250
6, Hộp thép đen 200*200; 150*150; 120*120; 90*90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 24.750
7, Hộp thép đen 120*60; 75*150; 100*150; 100*200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 24.750
8, Hộp kẽm 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 22.250
9, Hộp kẽm 50*50; 50*100; 100*100; 40*80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 21.950
10, Hộp kẽm 200*200; 200*100; 150*100; 150*75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 24.940
11, Ông thép đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 22.250
12, Ống thép đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 22.550
13, Ông thép đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 25.500
14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 22.150
15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 25.550
16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống thép (Các loại)=Liên hệ
F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L (Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)
1, Thép L50*100; L75*150; L80*100; L100*150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 18.550
2, Thép xà gồ U100*50; U150*50; U150*30; U180*50; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 18.750
3, Thép xà gồ C100*50*20; C150*30*20; C160*50*20; C200*50*20 (đến5 ly) = 18.850
4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50*100; L75*150; L70*100; L80*100 (đến 8ly) = 20.750
5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; U180; U200; U250; U300 (Dày đến 5ly) = 21.130
6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 (Dày đến 5 ly) = 21.130
G - THÉP TẤM-THÉP BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ (SX theo Y/C)
1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 17.180
2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 17.980
3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 18.550
4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng)=82.000 đến 119.000
5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng) =92.000 đến 125.000
6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.
7, Sơn tĩnh điện thép hộp, thép ống, thép V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500
8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500
9, Mạ kẽm nhúng nóng Thép: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800
*GHI CHÚ:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các Dự Án; các Công Trình; các Đại Lý - Cửa Hàng kinh doanh Thép; các Đơn vị Sản xuất Kết Cầu Sản xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 01/8/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
- Cung cấp đầy đủ: Chứng chỉ chất lượng; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.
- Có Xe vận chuyển 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên mua (Có xe cầu- Hạ hàng tại kho hoặc chân công trường bên mua)
- Công ty nhận đơn đặt hàng “Cắt theo quy cách”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực TỈNH CAO BẰNG.
- Địa chỉ công ty:
Điện thoại (Zalo) : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863 (Mr. Việt)
Trụ sở và Ba Hàng kho hàng 1: tại phường, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

“Quý khách hàng LƯU SỐ ĐIỆN THOẠILIÊN HỆ để nhận báo giá”
Giá sắt tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng..jpg

Thep xay dung 3 (600 x 450).jpg
Thep V U I. 2 (600 x 450).jpg
V, U, Ma kem (600 x 450).jpg
Gia xa go gia ton lop thang 6 nam 2022. (600 x 450).jpg
Gia sat tam sat ban ma sat det (600 x 450).jpg
Gia sat vuong sat tron thang 5 nam 2022..jpg
Gia satvuong dac tron dac ma kem thang 5 nam 2022..jpg

Giá sắt mới nhất tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Tags: Giá sắt thép tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Giá sắt phi 10 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28 Hòa Phát tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Địa chỉ bán lẻ sắt xây dựng tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt phi 12 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Giá sắt phi 14 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 16 CB400 tại Cao bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 18 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Giá sắt phi 20 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 22 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 25 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt tại thành phố Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 28 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 32 CB400 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 20 CB500 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 22 CB500 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 25 CB500 tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt phi 28 CB500 tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt phi 32 CB500 tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt vuông 25 đặc có CO, CQ tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá thép vuông 22x22 đặc có CO, CQ tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt vuông 20x20 đặc có chứng nhận CO, CQ tại Cao Bằng năm 2022. Giá thép vuông 18x18 đặc có CO, CQ tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt vuông 16x16 đạc có chứng nhận CO, CQ tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt vuông 14x14 đặc có CO và CQ tại Cao Bằng tháng 7 năm 2022. Giá thép vuông 12x12 đặc có CO CQ tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt vuông 10x10 đặc có chúng nhận CO, CQ tại Cao Bằng năm 2022.Giá xà gồ C100, C150, C180, C200, C220, C250, C300 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt hộp đen 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá thép hộp đen 100x100, 120x120, 150x150,200x200 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt tháng 8 năm 2022 tại thành phố Cao Bằng. Giá hộp kẽm 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120, 100x150, 100x200 tại Cao Bằng tháng 7 năm 2022. Giá sắt v125x125, 130x130, 150x150, 175x175, 200x200 tại Cao Bằng năm 2022. Giá sắt v50x50x6, v60x60x4, v60x60x5, v60x60x6 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt v63x63x6, v63x63x5, v65x65x6, v65x65x5 tại Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá cọc tiếp địa v50, v60, v63, v65, v70, v75 mạ kẽm tại Cao Bằng năm 2022. Địa chỉ bán cọc tiếp địa lớn nhất rẻ nhất tại Cao Bằng năm 2022. Giá cọc tiếp địa thép v80, v90, v100, v120, v130, v150 tại Cao Bằng năm 2022. Giá nắp công thép v50, v60, v63, v65, v70, v75 tại Cao Bằng năm 2022. Địa chỉ bán nắp cống, sản xuất nắp cống tại Cao Bằng năm 2022. Giá nắp công sắt v80, v90, v100, v120, v125, v130, v150 tại Cao Bằng năm 2022. Giá tôn lợp mạ mầu tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Giá tôn tấm tháng 8 năm 2022 tại Cao Bằng. Số điện thoại liên hệ mua bán sắt thép tại tỉnh Cao Bằng năm 2022. Giá tôn tấm 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 20 ly tại tỉnh Cao Bằng tháng 8 năm 2022. Giá sắt phi 10 ;12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28 Thái Nguyên tại tỉnh Cao Bằng tháng 8 năm 2022.
 

File đính kèm

Chỉnh sửa cuối:

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD

Các bài viết mới

Top